Primavera SP vs Capivariano
Tỷ số chung cuộc: Primavera SP 2-2 Capivariano tại Paulista - A2, 18 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Primavera SP thắng 1, hòa 3, Capivariano thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A2 · 1st Phase · Vòng 9
- Sân vận động
- Estádio Ítalo Mário Limongi, Indaiatuba, São Paulo
- Phong độ
- DWLWW Primavera SP
- WWWDW Capivariano
- 35' ▲ Matheus Montagnine ▼ Paulinho
- 43' Josiel 1-0
- 45'+1 ▲ Vinicius Kiss ▼ Pablo Inácio
- HT1-0
- 46' ▲ Rodrigo Maruim ▼ Luis Gustavo
- 46' ▲ João Victor ▼ Brayan
- 46' Luiz Fernando 2-0
- 55' ▲ Marlon ▼ Renato Vischi
- 64' ▲ Fabinho ▼ João Torres
- 64' ▲ Dener ▼ Luiz Fernando
- 67' 2-1 Bruno Silva
- 77' ▲ Ryan ▼ Ricardo Cerqueira
- 83' ▲ Kaio Eduardo ▼ Thiago Henrique
- 90'+10 C. Mizael
- 90'+8 2-2 Kaio Eduardo
- 90'+10 C. Mizael
- FT2-2
Đội hình
- Glédson
- Reginaldo
- Renato Vischi ▼ 55'
- Elias
- Renatinho
- Pablo Inácio ▼ 45'
- Tiago
- João Torres ▼ 64'
- Luiz Fernando ▼ 64'
- Josiel
- Welliton
Dự bị 11
- Vinicius Kiss ▲ 45'
- Marlon ▲ 55'
- Dener ▲ 64'
- Fabinho ▲ 64'
- Victor Hugo
- Davi
- Gabiga
- Hugo
- Jadson
- Jonathan Bocão
- Patrick Alves
- Anderson
- Bruno Silva
- Emanuel
- Luis Gustavo ▼ 46'
- Ricardo Cerqueira ▼ 77'
- Brayan ▼ 46'
- Jemmes
- Paulinho ▼ 35'
- Tarcísio Muniz
- Neto Costa
- Thiago Henrique ▼ 83'
Dự bị 12
- Matheus Montagnine ▲ 35'
- João Victor ▲ 46'
- Rodrigo Maruim ▲ 46'
- Ryan ▲ 77'
- Kaio Eduardo ▲ 83'
- Alencar
- Douglas
- Gabriel Paris
- Lailton Canabrava
- Lucas Gomes
- Marquinho
- Yuri
Thống kê
00
11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 27 - 13 | +14 | 32 | |
| 2 | 15 | 21 - 10 | +11 | 26 | |
| 3 | 15 | 15 - 10 | +5 | 26 | |
| 4 | 15 | 22 - 16 | +6 | 23 | |
| 5 | 15 | 19 - 20 | -1 | 23 | |
| 6 | 15 | 19 - 16 | +3 | 22 | |
| 7 | 15 | 16 - 14 | +2 | 22 | |
| 8 | 15 | 24 - 19 | +5 | 21 | |
| 9 | 15 | 26 - 22 | +4 | 21 | |
| 10 | 15 | 15 - 16 | -1 | 18 | |
| 11 | 15 | 17 - 15 | +2 | 18 | |
| 12 | 15 | 12 - 19 | -7 | 17 | |
| 13 | 15 | 12 - 22 | -10 | 16 | |
| 14 | 15 | 20 - 21 | -1 | 16 | |
| 15 | 15 | 16 - 29 | -13 | 11 | |
| 16 | 15 | 10 - 29 | -19 | 6 |
Xuống hạng
So sánh
25Trận đấu27
34Ghi được31
23Thủng lưới34
1.36Bàn thắng mỗi trận1.15
9Giữ sạch lưới7
10Trên 2.5 bàn13
17Hiệp hai20