Portuguesa Santista vs Taubaté
Tỷ số chung cuộc: Portuguesa Santista 0-0 Taubaté tại Paulista - A2, 21 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Portuguesa Santista thắng 4, hòa 2, Taubaté thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Paulista - A2 · 1st Phase · Vòng 2
- Sân vận động
- Estádio Úlrico Mursa, Santos, São Paulo
- Phong độ
- DWDWL Portuguesa Santista
- LDLLW Taubaté
- HT0-0
- 46' ▲ Carlos ▼ Kellyton
- 46' ▲ Diogo Carlos ▼ Léo Santos
- 56' Lucas
- 58' ▲ Guilherme ▼ Bruno Moraes
- 58' ▲ Vitinho ▼ Bruno Luiz
- 58' ▲ Yamada ▼ Cleiton
- 66' ▲ Gionnotti ▼ Lucas
- 66' ▲ Khevin ▼ Warian
- 79' ▲ Alvinho ▼ Bambam
- 87' Eder
- 88' ▲ Renan Oliveira ▼ Jean Henrique
- FT0-0
Đội hình
- Wagner
- Lucas Cunha
- Vavá
- Kellyton ▼ 46'
- Kaio Cristian
- Franco
- Lelê
- Jean Henrique ▼ 88'
- Ítalo Henrique
- Bruno Moraes ▼ 58'
- Léo Santos ▼ 46'
Dự bị 12
- Carlos ▲ 46'
- Diogo Carlos ▲ 46'
- Guilherme ▲ 58'
- Renan Oliveira ▲ 88'
- Vitor Prada
- Diego Gomes
- Lucas
- Lucas Paraíba
- Marcio Carlos
- Vinicios
- Wellington
- Yuri Martins
- Leandro Silva
- Grasson
- Eliandro
- Pedro Vitor
- Warian ▼ 66'
- Bruno Luiz ▼ 58'
- Pedro Acacio
- Cleiton ▼ 58'
- Bambam ▼ 79'
- Lucas ▼ 66'
- David Ribeiro
Dự bị 11
- Vitinho ▲ 58'
- Yamada ▲ 58'
- Gionnotti ▲ 66'
- Khevin ▲ 66'
- Alvinho ▲ 79'
- João Lazzari
- David
- Mateus
- Thiaguinho
- Vinicius
- Juliano Lima
Thống kê
10
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 27 - 13 | +14 | 32 | |
| 2 | 15 | 21 - 10 | +11 | 26 | |
| 3 | 15 | 15 - 10 | +5 | 26 | |
| 4 | 15 | 22 - 16 | +6 | 23 | |
| 5 | 15 | 19 - 20 | -1 | 23 | |
| 6 | 15 | 19 - 16 | +3 | 22 | |
| 7 | 15 | 16 - 14 | +2 | 22 | |
| 8 | 15 | 24 - 19 | +5 | 21 | |
| 9 | 15 | 26 - 22 | +4 | 21 | |
| 10 | 15 | 15 - 16 | -1 | 18 | |
| 11 | 15 | 17 - 15 | +2 | 18 | |
| 12 | 15 | 12 - 19 | -7 | 17 | |
| 13 | 15 | 12 - 22 | -10 | 16 | |
| 14 | 15 | 20 - 21 | -1 | 16 | |
| 15 | 15 | 16 - 29 | -13 | 11 | |
| 16 | 15 | 10 - 29 | -19 | 6 |
Xuống hạng
So sánh
20Trận đấu15
24Ghi được12
25Thủng lưới19
1.2Bàn thắng mỗi trận0.8
5Giữ sạch lưới5
6Trên 2.5 bàn5
14Hiệp hai7