CRAC vs Goias
Tỷ số chung cuộc: CRAC 0-2 Goias tại Goiano - 1, 31 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: CRAC thắng 0, hòa 4, Goias thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Goiano - 1 · 1st Phase · Vòng 5
- Sân vận động
- Estádio Genervino Evangelista da Fonseca, Catalão, Goiás
- Phong độ
- WWDDL CRAC
- LLDWL Goias
- 24' Marcio Luiz
- HT0-0
- 53' Breno Herculano
- 57' Edu
- 61' ▲ Paulo Baya ▼ I. Torres
- 65' Matheus Silva
- 66' ▲ Neto Borges ▼ Matheus Silva
- 66' ▲ Toninho ▼ Tiago Pará
- 66' ▲ Diego ▼ Allano
- 66' ▲ Wellington ▼ Nathan Melo
- 72' ▲ Jhonny Lucas ▼ Juninho
- 72' ▲ Matheusinho ▼ Vinícius
- 78' 0-1 Breno Herculano
- 86' 0-2 Paulo Baya
- 87' Yellow Card
- 87' ▲ Júlio Pacato ▼ Luis Fernando
- 87' ▲ Ygor Vinícius ▼ Jonatha Carlos
- 90'+1 ▲ Éderson Alves ▼ João Celeri
- FT0-2
Đội hình
- Cleriston
- Márcio Luiz
- Correia
- Luis Fernando▼ 87'
- Bruno Henrique
- Jonatha Carlos▼ 87'
- Matheus Silva▼ 66'
- Gui Campana
- Wagner Manaus
- Tiago Pará▼ 66'
- João Celeri▼ 90'
Dự bị 9
- Neto Borges▲ 66'
- Toninho▲ 66'
- Júlio Pacato▲ 87'
- Ygor Vinícius▲ 87'
- Éderson Alves▲ 90'
- Orlando
- Chiquinho
- Da Silva
- Luís Henrique
- Tadeu
- Edu
- Weverton
- Yan Souto
- I. Torres▼ 61'
- Luiz Henrique
- Juninho▼ 72'
- Nathan Melo▼ 66'
- Vinícius▼ 72'
- Allano▼ 66'
- Breno Herculano
Dự bị 12
- Paulo Baya▲ 61'
- Diego▲ 66'
- Wellington▲ 66'
- Jhonny Lucas▲ 72'
- Matheusinho▲ 72'
- Thiago Rodrigues
- Anthony
- Diego Caito
- Getúlio
- Julio César
- Nolasco
- Pedrinho
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 18 - 3 | +15 | 27 | |
| 2 | 11 | 17 - 5 | +12 | 26 | |
| 3 | 11 | 25 - 7 | +18 | 25 | |
| 4 | 11 | 16 - 6 | +10 | 17 | |
| 5 | 11 | 15 - 14 | +1 | 17 | |
| 6 | 11 | 10 - 14 | -4 | 16 | |
| 7 | 11 | 7 - 13 | -6 | 13 | |
| 8 | 11 | 11 - 12 | -1 | 12 | |
| 9 | 11 | 9 - 23 | -14 | 10 | |
| 10 | 11 | 6 - 10 | -4 | 9 | |
| 11 | 11 | 7 - 19 | -12 | 5 | |
| 12 | 11 | 7 - 22 | -15 | 5 |
Xuống hạng
So sánh
27Trận đấu55
21Ghi được76
21Thủng lưới39
0.78Bàn thắng mỗi trận1.38
11Giữ sạch lưới24
6Trên 2.5 bàn19
12Hiệp hai41