Santos FC W vs Sport Club Corinthians Paulista W
Tỷ số chung cuộc: Santos FC W 2-1 Sport Club Corinthians Paulista W tại Brasileiro Women, 2 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santos FC W thắng 3, hòa 0, Sport Club Corinthians Paulista W thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Brasileiro Women · 1st Phase · Vòng 5
- Sân vận động
- Estádio Urbano Caldeira, Santos, São Paulo
- Phong độ
- WWLLW Santos FC W
- WDLWW Sport Club Corinthians Paulista W
- 40' Ketlen 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Adriana Maga ▼ Gabrielle
- 46' ▲ Gabi Zanotti ▼ Andressinha
- 46' ▲ Érika ▼ Poliana
- 54' Brena 2-0
- 60' 2-1 Adriana Maga11m
- 61' ▲ Júlia ▼ Brena
- 61' ▲ Diany ▼ Grazielle
- 61' ▲ Gabriela Nunes ▼ Victoria
- 71' ▲ Cristiane ▼ Amanda
- 80' ▲ Karen ▼ Beatriz
- FT2-1
Đội hình
- Michelle
- Camila
- Beatriz ▼ 80'
- Bruna
- Erika
- Ketlen
- Brena ▼ 61'
- Maria Sao Pedro
- Rita
- Fernanda Palermo
- Amanda ▼ 71'
Dự bị 11
- Júlia ▲ 61'
- Cristiane ▲ 71'
- Karen ▲ 80'
- Ana Lucia
- Analuyza
- Camila
- Giovanna Fernandes
- Laura Valverde
- Luana
- Nicole Reis
- Sassa
- Kemelli
- Poliana ▼ 46'
- Ingrid
- Tamires
- Andressinha ▼ 46'
- Gabrielle ▼ 46'
- Victoria ▼ 61'
- Katiuscia
- Grazielle ▼ 61'
- Giovanna
- Ingryd
Dự bị 12
- Adriana Maga ▲ 46'
- Gabi Zanotti ▲ 46'
- Érika ▲ 46'
- Diany ▲ 61'
- Gabriela Nunes ▲ 61'
- Pati
- Bianca
- Carina
- Juju
- Miriã
- Paulinha
- Yasmim
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 44 - 13 | +31 | 38 | |
| 2 | 15 | 45 - 13 | +32 | 37 | |
| 3 | 15 | 31 - 14 | +17 | 29 | |
| 4 | 15 | 27 - 17 | +10 | 27 | |
| 5 | 15 | 21 - 15 | +6 | 27 | |
| 6 | 15 | 19 - 16 | +3 | 27 | |
| 7 | 15 | 27 - 21 | +6 | 25 | |
| 8 | 15 | 19 - 19 | 0 | 21 | |
| 9 | 15 | 14 - 19 | -5 | 18 | |
| 10 | 15 | 12 - 22 | -10 | 18 | |
| 11 | 15 | 24 - 25 | -1 | 15 | |
| 12 | 15 | 16 - 28 | -12 | 13 | |
| 13 | 15 | 13 - 22 | -9 | 11 | |
| 14 | 15 | 11 - 26 | -15 | 11 | |
| 15 | 15 | 9 - 43 | -34 | 7 | |
| 16 | 15 | 8 - 27 | -19 | 4 |
So sánh
17Trận đấu21
31Ghi được64
22Thủng lưới17
1.82Bàn thắng mỗi trận3.05
4Giữ sạch lưới8
12Trên 2.5 bàn16
13Hiệp hai36