FK Sarajevo vs FK Željezničar Sarajevo
Tỷ số chung cuộc: FK Sarajevo 1-1 FK Željezničar Sarajevo tại Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina, 25 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Sarajevo thắng 3, hòa 4, FK Željezničar Sarajevo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina · Vòng 8
- Sân vận động
- Olimpijski Stadion Asim Ferhatović Hase, Sarajevo
- Phong độ
- LWWLL FK Sarajevo
- DLWWD FK Željezničar Sarajevo
- 18' S. Krpic
- 26' F. Jovic
- 39' ▲ Renan Oliveira ▼ D. Pavičić
- 42' 0-1 A. Boljević
- HT0-1
- 46' ▲ V. Soldo ▼ B. Unušić
- 52' N. Cavnic
- 60' ▲ H. Karić ▼ Abdulmalik Al Jaber
- 61' V. Soldo 1-1
- 67' ▲ M. Mustafić ▼ V. Bubanja
- 68' E. Mehmedovic
- 73' ▲ M. Mirchevski ▼ H. Karjašević
- 83' ▲ A. Turkeš ▼ G. Guliashvili
- 90'+4 H. Karic
- 90'+7 V. Muftic
- 90'+1 ▲ E. Odinaka ▼ A. Boljević
- 90'+1 ▲ M. Cvetanoski ▼ A. Hiroš
- FT1-1
Đội hình
- E. Rockov
- A. Beganović
- F. Jović
- B. Unušić ▼ 46'
- D. Pavičić ▼ 39'
- K. Lulić
- M. Đuričković
- V. Bubanja ▼ 67'
- E. Mehmedović
- F. Kyeremeh
- G. Guliashvili ▼ 83'
Dự bị 4
- Renan Oliveira ▲ 39'
- V. Soldo ▲ 46'
- M. Mustafić ▲ 67'
- A. Turkeš ▲ 83'
- V. Muftić
- S. Marković
- N. Cavnić
- M. Galić
- M. Karamarko
- D. Šabić
- A. Boljević ▼ 90'
- A. Hiroš ▼ 90'
- H. Karjašević ▼ 73'
- Abdulmalik Al Jaber ▼ 60'
- S. Krpić
Dự bị 4
- H. Karić ▲ 60'
- M. Mirchevski ▲ 73'
- E. Odinaka ▲ 90'
- M. Cvetanoski ▲ 90'
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 74 - 17 | +57 | 82 | |
| 2 | 33 | 58 - 13 | +45 | 81 | |
| 3 | 33 | 59 - 24 | +35 | 65 | |
| 4 | 33 | 55 - 38 | +17 | 65 | |
| 5 | 33 | 43 - 46 | -3 | 46 | |
| 6 | 33 | 35 - 45 | -10 | 44 | |
| 7 | 33 | 45 - 39 | +6 | 42 | |
| 8 | 33 | 44 - 52 | -8 | 40 | |
| 9 | 33 | 36 - 41 | -5 | 37 | |
| 10 | 33 | 30 - 66 | -36 | 29 | |
| 11 | 33 | 28 - 76 | -48 | 16 | |
| 12 | 33 | 21 - 71 | -50 | 7 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu40
85Ghi được79
41Thủng lưới45
1.67Bàn thắng mỗi trận1.98
24Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn24
43Hiệp hai48