San Antonio Bulo Bulo vs The Strongest
Tỷ số chung cuộc: San Antonio Bulo Bulo 0-3 The Strongest tại Primera División, 26 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: San Antonio Bulo Bulo thắng 1, hòa 0, The Strongest thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 17
- Phong độ
- LWLWL San Antonio Bulo Bulo
- WLWWW The Strongest
- 21' P. Pedraza
- 39' 0-1 J. Arrascaita · A. Estacio
- 44' L. Yanarico
- 45' 0-2 D. Lom11m
- HT0-2
- 46' ▲ J. Villamil ▼ R. Vargas
- 46' ▲ R. Bustos ▼ Joao Pedro
- 46' ▲ G. Sotomayor ▼ A. Estacio
- 56' ▲ Mercado Diego ▼ R. Menacho
- 56' ▲ K. Merida ▼ S. Guerra
- 69' ▲ W. Saucedo ▼ P. Pedraza
- 69' ▲ Y. Portuncho ▼ Saavedra
- 73' ▲ A. Campos ▼ J. Magallanes
- 77' D. Lom
- 82' ▲ J. Welch ▼ J. Arrascaita
- 90'+4 Wagner Vidal
- 90' ▲ J. Cuellar ▼ C. Ventura
- 90' 0-3 G. Sotomayor · D. Lom
- FT0-3
Đội hình
- 1L. Giossa
- 44C. Ricaldez
- 29Padilha Hallysson
- 5Wagner Vidal
- 14L. Yanarico
- 10A. Terrazas
- 33J. Magallanes ▼ 73'
- 17S. Guerra ▼ 56'
- 20R. Vargas ▼ 46'
- 40Joao Pedro ▼ 46'
- 18R. Menacho ▼ 56'
Dự bị 12
- 4F. Rodriguez
- 30J. Villamil ▲ 46'
- 12L. Guzman
- 16I. Rodriguez
- 19M. De Lima
- 26C. Romero
- 6Mercado Diego ▲ 56'
- 32A. Campos ▲ 73'
- 11C. Preciado
- 8K. Merida ▲ 56'
- 31R. Bustos ▲ 46'
- 13A. Medina
- 1L. Banegas
- 27Saavedra ▼ 69'
- 4M. Chiatti
- 5A. Jusino
- 3P. Pedraza ▼ 69'
- 21F. Quaglio
- 17A. Estacio ▼ 46'
- 10R. Castro
- 30J. Arrascaita ▼ 82'
- 9C. Ventura ▼ 90'
- 14D. Lom
Dự bị 12
- 12D. Valdivia
- 22W. Saucedo ▲ 69'
- 19C. Roca
- 29Y. Portuncho ▲ 69'
- 24K. Adin Chacon Arrascayta
- 15S. Arce
- 6J. Welch ▲ 82'
- 16V. Cuellar
- 31J. Cuellar ▲ 90'
- 7K. Romay
- 26G. Sotomayor ▲ 46'
- 36R. Ribera
Thống kê
11
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 50 - 20 | +30 | 42 | |
| 2 | 19 | 43 - 13 | +30 | 42 | |
| 3 | 19 | 37 - 21 | +16 | 39 | |
| 4 | 19 | 30 - 24 | +6 | 30 | |
| 5 | 19 | 25 - 14 | +11 | 29 | |
| 6 | 19 | 34 - 27 | +7 | 27 | |
| 7 | 19 | 30 - 24 | +6 | 27 | |
| 8 | 19 | 29 - 21 | +8 | 26 | |
| 9 | 19 | 29 - 38 | -9 | 26 | |
| 10 | 19 | 26 - 32 | -6 | 25 | |
| 11 | 19 | 32 - 48 | -16 | 21 | |
| 12 | 19 | 30 - 43 | -13 | 20 | |
| 13 | 19 | 25 - 38 | -13 | 17 | |
| 14 | 19 | 18 - 39 | -21 | 17 | |
| 15 | 19 | 15 - 37 | -22 | 16 | |
| 16 | 19 | 19 - 33 | -14 | 14 |
So sánh
14Trận đấu15
15Ghi được31
27Thủng lưới21
1.07Bàn thắng mỗi trận2.07
3Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn11
8Hiệp hai15