The Strongest vs San Antonio Bulo Bulo
Tỷ số chung cuộc: The Strongest 8-0 San Antonio Bulo Bulo tại Primera División, 19 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: The Strongest thắng 6, hòa 0, San Antonio Bulo Bulo thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 29
- Sân vận động
- Estadio Hernando Siles, La Paz
- Phong độ
- LWWWW The Strongest
- LWLWL San Antonio Bulo Bulo
- 6' Marc Enoumba
- 7' Maximiliano Caire
- 11' Leonardo Montenegro
- 19' S. Guerrero · J. Amoroso 1-0
- 22' G. Sotomayor 2-0
- 28' Javier Vargas
- 44' J. Chura · G. Sotomayor 3-0
- 45' Ariel Jaldín
- 45'+2 J. Amoroso · S. Guerrero 4-0
- HT4-0
- 46' ▲ D. Aimar ▼ M. Caire
- 46' ▲ P. Añez ▼ D. Saavedra
- 46' ▲ E. Triverio ▼ S. Guerrero
- 46' ▲ M. Ortega ▼ F. Quaglio
- 58' ▲ M. De Lima ▼ J. Rodríguez
- 58' ▲ J. Prieto ▼ L. Montenegro
- 61' Cristian Montero Justiniano
- 65' A. Quiroga · M. Ortega 5-0
- 66' ▲ G. Buezo ▼ J. Chura
- 69' E. Triverio 6-0
- 70' ▲ Arthur ▼ A. Fernández
- 77' ▲ D. Mercado ▼ K. Gutiérrez
- 78' ▲ J. Mena ▼ J. Vargas
- 79' G. Buezo · M. Ortega 7-0
- 82' M. Ortega · E. Triverio 8-0
- FT8-0
Đội hình
- 1J. Gutiérrez 7.2
- 27D. Saavedra ▼ 46' 6.7
- 4M. Enoumba 6.9
- 15M. Caire ▼ 46' 7.3
- 21F. Quaglio ▼ 46' 7.0
- 7J. Amoroso ⚽ ⇢ 8.2
- 6A. Quiroga ⚽ 7.3
- 16V. Cuellar 7.3
- 23J. Chura ⚽ ▼ 66' 8.2
- 9S. Guerrero ⚽ ⇢ ▼ 46' 7.9
- 26G. Sotomayor ⚽ ⇢ 8.3
Dự bị 10
- 3D. Aimar ▲ 46' 6.5
- 29P. Añez ▲ 46' 6.9
- 11E. Triverio ⚽ ▲ 46' 8.3
- 10M. Ortega ⚽ ▲ 46' 9.5
- 24G. Buezo ⚽ ▲ 66' 7.2
- 22B. Miranda
- 5A. Jusino
- 12J. Careaga
- 14D. Wayar
- 8L. Ursino
- 12J. Vera 5.2
- 42L. Montenegro ▼ 58' 5.9
- 14J. Virreira 5.3
- 21P. Meza 5.5
- 15S. Villarroel 5.3
- 27C. Justiniano 6.3
- 33K. Gutiérrez ▼ 77' 6.0
- 28J. Rodríguez ▼ 58' 6.6
- 10A. Fernández ▼ 70' 6.3
- 18L. Jaldín 6.5
- 35J. Vargas ▼ 78' 6.3
Dự bị 8
- 19M. De Lima ▲ 58' 6.0
- 30J. Prieto ▲ 58' 6.5
- 77Arthur ▲ 70' 6.6
- 6D. Mercado ▲ 77' 6.5
- 7J. Mena ▲ 78' 6.3
- 31B. Vásquez
- 29C. Yucra
- 22P. Velasco
Thống kê
02⚑6
⚑340
58%Kiểm soát bóng42%
22Dứt điểm9
13Trúng đích1
8Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn2
6Phạt góc3
2Việt vị5
10Phạm lỗi7
2Thẻ vàng4
2Cứu thua5
451Chuyền bóng327
408Chuyền chính xác274
90%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
51Trận đấu45
95Ghi được67
65Thủng lưới74
1.86Bàn thắng mỗi trận1.49
20Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn26
49Hiệp hai27