San Antonio Bulo Bulo
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
ABB

San Antonio Bulo Bulo vs ABB

Tỷ số chung cuộc: San Antonio Bulo Bulo 2-1 ABB tại Primera División, 20 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: San Antonio Bulo Bulo thắng 2, hòa 0, ABB thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Apertura · Vòng 9
Phong độ
LLLWL San Antonio Bulo Bulo
LDLLW ABB
  1. 7' A. Terrazas · R. Vargas 1-0
  2. 24' J. Rojas A. Guillermo
  3. 30' Kevin Gutiérrez
  4. 30' Kevin Gutiérrez
  5. 34' J. Villamil R. Vargas
  6. 42' Adalid Terrazas
  7. 45'+5 Ramiro Ballivián
  8. 45' 1-1 J. F. Fajardo · D. Gutierrez
  9. HT1-1
  10. 46' M. De Lima R. Menacho
  11. 46' Mercado Diego A. Medina
  12. 46' E. Paniagua D. Valda
  13. 61' S. Claurephản lưới 2-1
  14. 67' Jairo Rojas
  15. 67' L. Figueroa A. Bejarano
  16. 67' M. Salazar D. Gutierrez
  17. 83' A. Camacho
  18. 87' Adalid Terrazas
  19. 89' Adalid Terrazas11mhỏng 11m
  20. 90'+7 P. Vaca L. Yanarico
  21. 90'+7 R. Bustos S. Guerra
  22. FT2-1

Đội hình

San Antonio Bulo Bulo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Juan Cortes
  1. 1L. Giossa 7.2
  2. 21R. Ballivian 6.0
  3. 26C. Romero 7.0
  4. 14L. Yanarico ▼ 90' 6.7
  5. 33J. Magallanes 6.5
  6. 17S. Guerra ▼ 90' 7.0
  7. 8K. Merida 5.0
  8. 13A. Medina ▼ 46' 6.2
  9. 20R. Vargas ▼ 34' 6.6
  10. 10A. Terrazas 8.3
  11. 18R. Menacho ▼ 46' 7.0

Dự bị 8

  1. 24P. Vaca ▲ 90'
  2. 31R. Bustos ▲ 90'
  3. 30J. Villamil ▲ 34' 6.5
  4. 19M. De Lima ▲ 46' 6.3
  5. 12L. Guzman
  6. 2A. Polo
  7. 6Mercado Diego ▲ 46' 6.3
  8. 37F. Arispe
ABB Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Sebastian Nunez
  1. 25J. Cuellar 6.3
  2. 34D. Gutierrez ▼ 67' 6.6
  3. 5S. Claure 6.0
  4. 22S. Reyes 6.6
  5. 42Z. La Fuente 5.9
  6. 30A. Bejarano ▼ 67' 7.3
  7. 75D. Valda ▼ 46' 6.3
  8. 3A. Chumacero 6.9
  9. 6A. Guillermo ▼ 24' 6.6
  10. 17R. Perozo 7.2
  11. 11J. F. Fajardo 7.7

Dự bị 9

  1. 1A. Riascos
  2. 27F. Abastoflor
  3. 14C. Jemio
  4. 19A. Camacho ▲ 83' 6.2
  5. 7L. Figueroa ▲ 67' 7.0
  6. 16M. Salazar ▲ 67' 6.9
  7. 10E. Paniagua ▲ 46' 6.3
  8. 24J. Rojas ▲ 24' 5.9
  9. 33F. Zamora

Thống kê

120
610
31%Kiểm soát bóng69%
10Dứt điểm19
3Trúng đích7
5Chệch đích11
4Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm11
2Bị chặn1
0Phạt góc6
5Việt vị2
17Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua2
229Chuyền bóng456
168Chuyền chính xác407
73%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bolívar
18 48 - 19 +29 39
2
Always Ready
18 37 - 13 +24 39
3
The Strongest
18 32 - 21 +11 36
4
Oriente Petrolero
18 33 - 25 +8 27
5
Aurora
18 28 - 24 +4 27
6
Real Potosí
18 23 - 13 +10 26
7
Guabirá
18 29 - 32 -3 26
8
Independiente Petrolero
18 25 - 29 -4 25
9
Nacional Potosí
18 27 - 24 +3 24
10
Blooming
18 23 - 20 +3 23
11
Real Oruro
18 32 - 43 -11 21
12
ABB
18 29 - 37 -8 20
13
San Antonio Bulo Bulo
18 18 - 37 -19 17
14
Real Tomayapo
18 14 - 35 -21 16
15
Gualberto Villarroel SJ
18 19 - 30 -11 14
16
Universitario de Vinto
18 22 - 37 -15 14

So sánh

12Trận đấu13
13Ghi được19
25Thủng lưới24
1.08Bàn thắng mỗi trận1.46
2Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn8
6Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu