Real Oruro vs Universitario de Vinto
Tỷ số chung cuộc: Real Oruro 4-1 Universitario de Vinto tại Primera División, 8 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Real Oruro thắng 4, hòa 1, Universitario de Vinto thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 6
- Phong độ
- DLWLL Real Oruro
- WDLLW Universitario de Vinto
- 22' H. Rodriguez
- 30' A. Quinonez · A. F. Bravo Adan 1-0
- 34' 1-1 J. Calicho · J. Torrico
- HT1-1
- 54' Jose Pinto
- 55' J. Quinonez 2-1
- 65' G. Cuellar
- 65' ▲ H. Dorrego ▼ Jose Pinto
- 65' ▲ J. Lazarte ▼ J. Saucedo
- 66' D. Porozo · A. F. Bravo Adan 3-1
- 72' ▲ Y. Villegas ▼ A. Rivera
- 73' J. Calicho
- 76' A. Quinonez
- 77' ▲ J. Velez ▼ R. J. Balceras Cuellar
- 83' A. F. Bravo Adan · D. Porozo 4-1
- 84' A. F. Bravo Adan
- 88' ▲ J. Montenegro ▼ D. Porozo
- FT4-1
Đội hình
- 25R. Hunacota Terceros
- 15D. Castellon 6.4
- 88J. Quinonez
- 29Padilha Hallysson
- 31R. J. Balceras Cuellar ▼ 77'
- 97D. Porozo ▼ 88' 6.1
- 6A. Rivera ▼ 72'
- 21I. Huayhuata 6.7
- 10A. Quinonez ⚽ 7.7
- 19Y. Vallejos 6.6
- 65A. F. Bravo Adan
Dự bị 12
- 1A. Arancibia
- 50J. Montenegro ▲ 88'
- 3W. Soleto
- 23Y. Villegas ▲ 72'
- 26H. Tifner
- 8C. Ribera
- 33F. Gatti
- 32R. Mendez
- 48J. Berrios
- 18Y. Calle
- 77C. Siles
- 37J. Velez ▲ 77'
- 1B. Poveda
- 21G. Cuellar
- 5P. Alcocer
- 34A. Jara
- 28Jose Pinto ▼ 65'
- 8D. A. Camacho Almanza 6.8
- 24H. Rodriguez
- 22J. Calicho ⚽ 7.7
- 29J. Saucedo ▼ 65'
- 9R. Llano
- 10J. Torrico ⇢ 7.1
Dự bị 11
- 12J. Careaga
- 17D. Torrico
- 7H. Dorrego ▲ 65'
- 4B. Lopez
- 27B. Calderon
- 66A. Cuestas
- 70J. Lazarte ▲ 65'
- 15F. Gil
- 30M. Cuadiay Fernandez
- 90D. Saavedra
- 6M. Gomez
Thống kê
11⚑3
⚑140
49%Kiểm soát bóng51%
7Dứt điểm4
1Trúng đích2
5Chệch đích1
3Sút trong vòng cấm0
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
3Phạt góc1
0Việt vị0
5Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua0
165Chuyền bóng176
140Chuyền chính xác137
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 50 - 20 | +30 | 42 | |
| 2 | 19 | 43 - 13 | +30 | 42 | |
| 3 | 19 | 37 - 21 | +16 | 39 | |
| 4 | 19 | 30 - 24 | +6 | 30 | |
| 5 | 19 | 25 - 14 | +11 | 29 | |
| 6 | 19 | 34 - 27 | +7 | 27 | |
| 7 | 19 | 30 - 24 | +6 | 27 | |
| 8 | 19 | 29 - 21 | +8 | 26 | |
| 9 | 19 | 29 - 38 | -9 | 26 | |
| 10 | 19 | 26 - 32 | -6 | 25 | |
| 11 | 19 | 32 - 48 | -16 | 21 | |
| 12 | 19 | 30 - 43 | -13 | 20 | |
| 13 | 19 | 25 - 38 | -13 | 17 | |
| 14 | 19 | 18 - 39 | -21 | 17 | |
| 15 | 19 | 15 - 37 | -22 | 16 | |
| 16 | 19 | 19 - 33 | -14 | 14 |
So sánh
16Trận đấu14
25Ghi được14
44Thủng lưới31
1.56Bàn thắng mỗi trận1
1Giữ sạch lưới1
13Trên 2.5 bàn8
15Hiệp hai5