Universitario de Vinto vs Real Oruro
Tỷ số chung cuộc: Universitario de Vinto 2-2 Real Oruro tại Primera División, 22 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Universitario de Vinto thắng 0, hòa 1, Real Oruro thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 21
- Sân vận động
- Estadio Félix Capriles, Cochabamba
- Phong độ
- WDLLW Universitario de Vinto
- LWLLL Real Oruro
- 9' G. Cuellar · J. Gutierrez 1-0
- 20' R. Gomez Saca
- 23' ▲ J. D. Ali Gutierrez ▼ R. Gomez Saca
- 23' ▲ M. Ortiz ▼ R. Orihuela
- HT1-0
- 46' ▲ D. Valda ▼ F. Mejia
- 46' ▲ J. Alipaz ▼ Esdras Mendoza
- 66' 1-1 Y. Villegas · S. Zeballos
- 67' ▲ J. Thomas ▼ L. Ali
- 67' ▲ A. F. Bravo Adan ▼ Gustavo Oliveira
- 69' 1-2 M. Ortiz
- 71' Y. Villegas
- 77' ▲ B. Cabezas ▼ D. A. Camacho Almanza
- 77' ▲ D. Callau ▼ J. Cuellar
- 77' ▲ Luciano ▼ R. Castro
- 79' ▲ V. Melgar ▼
- 80' Y. Vallejos
- 81' Luciano · J. Calicho 2-2
- 90'+4 D. Callau
- 90'+7 J. Calicho
- FT2-2
Đội hình
- 1J. Gutierrez
- 70Esdras Mendoza ▼ 46'
- 28Jose Pinto
- 10R. Castro ▼ 77'
- 26J. Lencinas
- 34A. Jara
- 11J. Cuellar ▼ 77'
- 22J. Calicho
- 9F. Mejia ▼ 46'
- 8D. A. Camacho Almanza ▼ 77'
- 21G. Cuellar
Dự bị 12
- 12J. Vera
- 66A. Cuestas
- 17J. Lazarte
- 2D. Valda ▲ 46'
- 19J. Alipaz ▲ 46'
- 7B. Cabezas ▲ 77'
- 27B. Calderon
- 47D. Callau ▲ 77'
- 20P. Lujan
- 38J. Magallanes
- 33J. Abrego
- 45Luciano ▲ 77'
- 1D. Zamora
- 23Y. Villegas
- 20R. Gomez Saca ▼ 23'
- 22C. Ribera
- 28E. Alvarez
- 2J. Vila
- 27S. Zeballos
- 18R. Orihuela ▼ 23'
- 19Y. Vallejos
- 10L. Ali ▼ 67'
- 11Gustavo Oliveira ▼ 67'
Dự bị 12
- 25R. Hunacota Terceros
- 5A. Alessandrini
- 30J. Prieto
- 77J. D. Ali Gutierrez ▲ 23'
- 97R. Cuellar Orti
- 35D. Fernandez
- 7V. Melgar ▲ 79'
- 17M. Ortiz ▲ 23'
- 6J. Thomas ▲ 67'
- 39L. Vaca
- 65A. F. Bravo Adan ▲ 67'
- 37L. Vila
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 91 - 34 | +57 | 71 | |
| 2 | 30 | 82 - 32 | +50 | 68 | |
| 3 | 30 | 77 - 47 | +30 | 64 | |
| 4 | 30 | 62 - 54 | +8 | 46 | |
| 5 | 30 | 53 - 56 | -3 | 46 | |
| 6 | 30 | 56 - 57 | -1 | 45 | |
| 7 | 30 | 51 - 41 | +10 | 43 | |
| 8 | 30 | 58 - 63 | -5 | 43 | |
| 9 | 30 | 46 - 50 | -4 | 41 | |
| 10 | 30 | 53 - 63 | -10 | 37 | |
| 11 | 30 | 40 - 53 | -13 | 35 | |
| 12 | 30 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 13 | 30 | 60 - 66 | -6 | 31 | |
| 14 | 30 | 32 - 60 | -28 | 26 | |
| 15 | 30 | 33 - 64 | -31 | 26 | |
| 16 | 30 | 30 - 71 | -41 | 19 |
Copa Libertadores (Group Stage) Copa Libertadores (Qualification) Copa Sudamericana (Qualification) Division Profesional (Relegation) Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu52
65Ghi được95
92Thủng lưới88
1.23Bàn thắng mỗi trận1.83
13Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn33
36Hiệp hai52