Independiente Petrolero vs Real Tomayapo
Tỷ số chung cuộc: Independiente Petrolero 2-1 Real Tomayapo tại Primera División, 4 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Independiente Petrolero thắng 4, hòa 1, Real Tomayapo thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 25
- Sân vận động
- Estadio Olímpico Patria, Sucre
- Phong độ
- WLWLL Independiente Petrolero
- DWWLL Real Tomayapo
- 24' Mijaíl Avilés
- 30' Leandro Corulo
- 31' J. Godoy11m 1-0
- 36' G. Cristaldo · J. Godoy 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ L. Figueroa ▼ P. Arano
- 46' ▲ M. Tomianovic ▼ M. Barbery
- 53' 2-1 O. Becerra
- 66' Mijaíl Avilés
- 66' Mijaíl Avilés
- 76' ▲ A. Alcaraz ▼ O. Becerra
- 79' ▲ M. Romero ▼ D. Vargas
- 79' ▲ D. Navarro ▼ A. Bejarano
- 90'+1 Juan Godoy
- 90'+6 Sergio Villamíl
- 90'+4 Juan Orellana
- 90' ▲ A. Medina ▼ Thomaz Santos
- FT2-1
Đội hình
- 23E. Arauz 7.2
- 94D. Aguilera 6.9
- 4R. Ávila 6.9
- 3W. Soleto 6.9
- 25D. Castellón 6.6
- 50D. Vargas ▼ 79' 6.6
- 30A. Bejarano ▼ 79' 7.5
- 97D. Porozo 7.6
- 9G. Cristaldo ⚽ 8.7
- 10Thomaz Santos ▼ 90' 7.2
- 11J. Godoy ⚽ ⇢ 9.2
Dự bị 12
- 65M. Romero ▲ 79' 6.7
- 27D. Navarro ▲ 79' 6.3
- 19A. Medina ▲ 90' 6.7
- 5E. Díaz
- 22D. Valda
- 21N. Arteaga
- 78L. Sergio
- 12G. Salvatierra
- 8M. Quiroga
- 29S. Ibars
- 35E. Claros
- 68D. Morales
- 23P. Galindo 7.2
- 33K. Mamani 6.5
- 5L. Corulo 6.6
- 30J. Villamíl 6.3
- 15J. Orellana 6.2
- 6S. Villamíl 6.6
- 31M. Barbery ▼ 46' 6.3
- 8P. Arano ▼ 46' 6.7
- 7M. Avilés 5.6
- 9O. Becerra ⚽ ▼ 76' 6.9
- 29A. Graneros 7.2
Dự bị 10
- 17L. Figueroa ▲ 46' 6.6
- 12M. Tomianovic ▲ 46' 6.9
- 22A. Alcaraz ▲ 76' 6.3
- 20F. Aguilar
- 4D. Maldonado
- 32R. Méndez
- 24S. Sandoval
- 3J. Carrasco
- 37M. Cuellar
- 25Á. Arancibia
Thống kê
01⚑7
⚑351
58%Kiểm soát bóng42%
24Dứt điểm11
7Trúng đích3
16Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm4
11Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
7Phạt góc3
2Việt vị1
13Phạm lỗi22
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua6
340Chuyền bóng251
259Chuyền chính xác182
76%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
42Trận đấu45
65Ghi được54
79Thủng lưới64
1.55Bàn thắng mỗi trận1.2
6Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai31