Santa Cruz vs Aurora
Tỷ số chung cuộc: Santa Cruz 1-1 Aurora tại Primera División, 4 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Santa Cruz thắng 0, hòa 3, Aurora thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 26
- Sân vận động
- Estadio Ramón Aguilera Costas, Santa Cruz de la Sierra
- Phong độ
- LLLLW Santa Cruz
- WDDDW Aurora
- 9' Shelove Achelus
- 27' 0-1 J. Reinoso
- 42' ▲ I. Cárdenas ▼ S. Achelus
- 44' Luis Ruano
- HT0-1
- 47' Sebastian Zaracho
- 67' M. Ovando 1-1
- 69' ▲ J. Veizaga ▼ G. Denis
- 69' ▲ F. Palacios ▼ M. Ovando
- 71' ▲ A. Sánchez ▼ C. Sejas
- 72' ▲ Darío Torrico ▼ Serginho
- 77' Luis Barboza
- 77' ▲ S. Pozo ▼ J. Veizaga
- 88' ▲ R. Ballivian ▼ J. Torrico
- 90' Luis Barboza
- 90' Luis Barboza
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Torrez 6.2
- 4B. López 6.3
- 34W. Antelo 6.3
- 2L. Ruano 7.2
- 27J. Pérez 7.6
- 20L. Gutiérrez 7.5
- 26E. Vaca 7.2
- 39G. Malgor 6.9
- 6M. Ovando ⚽ ▼ 69' 7.5
- 11S. Achelus ▼ 42' 6.0
- 44G. Denis ▼ 69' 6.5
Dự bị 12
- 22I. Cárdenas ▲ 42' 7.2
- 46J. Veizaga ▲ 69' 6.3
- 10F. Palacios ▲ 69' 7.0
- 25S. Pozo ▲ 77' 6.3
- 7A. Navia
- 16L. Ardaya
- 33J. Rivero
- 8J. Lanza
- 5L. Coplot
- 12G. Claros
- 94A. Rey
- 24D. Choque
- 99D. Akologo 7.2
- 29N. Amarilla 6.7
- 3L. Barboza 6.6
- 15S. Zaracho 6.2
- 10J. Torrico ▼ 88' 7.0
- 26Didí Torrico 6.6
- 24C. Sejas ▼ 71' 6.3
- 8R. Ramallo 6.9
- 18J. Reinoso ⚽ 7.3
- 70Serginho ▼ 72' 6.3
- 7O. Blanco 6.9
Dự bị 10
- 20A. Sánchez ▲ 71' 6.7
- 30Darío Torrico ▲ 72' 6.2
- 21R. Ballivian ▲ 88' 6.2
- 16S. Moruno
- 31E. Michelli
- 32Y. Vallejos
- 28O. Vaca
- 12L. Cárdenas
- 23J. Segovia
- 89I. Huayhuata
Thống kê
02⚑5
⚑531
51%Kiểm soát bóng49%
23Dứt điểm6
6Trúng đích1
12Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm6
16Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn3
5Phạt góc5
1Việt vị4
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua5
354Chuyền bóng353
272Chuyền chính xác263
77%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 65 - 34 | +31 | 65 | |
| 2 | 32 | 84 - 42 | +42 | 57 | |
| 3 | 32 | 54 - 36 | +18 | 57 | |
| 4 | 32 | 72 - 46 | +26 | 54 | |
| 5 | 32 | 45 - 31 | +14 | 51 | |
| 6 | 32 | 36 - 34 | +2 | 49 | |
| 7 | 32 | 31 - 42 | -11 | 46 | |
| 8 | 32 | 39 - 27 | +12 | 43 | |
| 9 | 32 | 44 - 42 | +2 | 43 | |
| 10 | 32 | 30 - 28 | +2 | 41 | |
| 11 | 32 | 33 - 45 | -12 | 40 | |
| 12 | 32 | 40 - 53 | -13 | 35 | |
| 13 | 32 | 34 - 49 | -15 | 35 | |
| 14 | 32 | 37 - 56 | -19 | 33 | |
| 15 | 32 | 32 - 65 | -33 | 33 | |
| 16 | 32 | 42 - 61 | -19 | 32 | |
| 17 | 32 | 32 - 59 | -27 | 29 |
So sánh
41Trận đấu45
35Ghi được61
55Thủng lưới43
0.85Bàn thắng mỗi trận1.36
10Giữ sạch lưới19
16Trên 2.5 bàn19
21Hiệp hai35