Blooming
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Tomayapo

Blooming vs Real Tomayapo

Tỷ số chung cuộc: Blooming 2-1 Real Tomayapo tại Primera División, 22 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blooming thắng 6, hòa 4, Real Tomayapo thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Apertura · Vòng 16
Sân vận động
Estadio Ramón Aguilera Costas, Santa Cruz de la Sierra
Trọng tài
J. Gutiérrez
Phong độ
LDDLL Blooming
DWWLL Real Tomayapo
  1. 5' S. Garzon
  2. 14' J. Cuiza
  3. 35' 0-1 E. Caicedo
  4. 43' J. Sagredo
  5. 45' N. Iribarren
  6. HT0-1
  7. 46' S. Navarro D. Durán
  8. 46' J. Lovera S. Cuiza
  9. 52' S. F. Villamil
  10. 59' E. Sanchez
  11. 61' Jefferson da Silva S. Garzón
  12. 61' Rafinha P. Arano
  13. 67' Rafinha · S. Navarro 1-1
  14. 78' R. Cabrera
  15. 80' C. Menacho F. Arismendi
  16. 80' D. Maldonado R. Cabrera
  17. 80' M. Garzón S. Villamíl
  18. 81' M. Barrios
  19. 84' Jefferson da Silva · Rafinha 2-1
  20. 89' J. Orozco E. Sánchez
  21. FT2-1

Đội hình

Blooming HLV: R. Venegas
  1. 13J. Peñarrieta
  2. 21N. Iribarren
  3. 31A. Cabrera
  4. 2J. Sagredo
  5. 16F. Arismendi ▼ 80'
  6. 8P. Arano ▼ 61'
  7. 19E. Sánchez ▼ 89'
  8. 11J. Herrera
  9. 20E. Vaca
  10. 7S. Garzón ▼ 61'
  11. 4D. Durán ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 32S. Navarro ▲ 46'
  2. 9Jefferson da Silva ▲ 61'
  3. 15Rafinha ▲ 61'
  4. 25C. Menacho ▲ 80'
  5. 22J. Orozco ▲ 89'
  6. 34C. Jiménez
  7. 44Darlan
  8. 27J. Veizaga
  9. 23G. Visalla
Real Tomayapo HLV: V. Andrada
  1. 23P. Galindo
  2. 5E. Díaz
  3. 20G. Olguín
  4. 38S. Cuiza ▼ 46'
  5. 8S. Galindo
  6. 10N. Albarracín
  7. 11M. Chajtur
  8. 9E. Caicedo
  9. 26M. Barrios
  10. 6S. Villamíl ▼ 80'
  11. 12R. Cabrera ▼ 80'

Dự bị 9

  1. 17J. Lovera ▲ 46'
  2. 4D. Maldonado ▲ 80'
  3. 18M. Garzón ▲ 80'
  4. 2E. Estrada
  5. 32R. Maraz
  6. 21C. Valencia
  7. 24J. Alemán
  8. 22L. Banegas
  9. 19C. Mamani

Thống kê

04
40

So sánh

44Trận đấu40
59Ghi được39
75Thủng lưới59
1.34Bàn thắng mỗi trận0.98
11Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu