San José
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
The Strongest

San José vs The Strongest

Tỷ số chung cuộc: San José 2-0 The Strongest tại Primera División, 6 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: San José thắng 2, hòa 4, The Strongest thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Clausura · Vòng 15
Phong độ
LLLLL San José
WWLWW The Strongest
  1. 27' H. Gutierrez
  2. 31' Iker Hernández R. Ramallo
  3. 39' M. Bejarano
  4. HT0-0
  5. 49' C. Saucedo 1-0
  6. 53' W. Veizaga R. Cardozo
  7. 63' I. Vidaurre J. Añez
  8. 68' I. Hernandez
  9. 72' R. Clarke R. Castro
  10. 74' C. Saucedo 2-0
  11. 80' José Sagredo M. Bejarano
  12. 81' H. Reina
  13. 86' J. Valverde
  14. 90' D. Vaca
  15. 90' H. Gutierrez
  16. 90' H. Gutierrez
  17. 90' W. Veizaga
  18. 90' S. Torres
  19. 90'+1 C. Mena J. Torrico
  20. FT2-0

Đội hình

San José HLV: M. Ponce
  1. 22L. Banegas
  2. 5E. Rodríguez
  3. 15A. Juárez
  4. 12J. Torrico ▼ 90'
  5. 2M. Barrera
  6. 23H. Gutiérrez
  7. 17D. Torrico
  8. 11J. Sanguinetti
  9. 36J. Añez ▼ 63'
  10. 9C. Saucedo
  11. 8R. Ramallo ▼ 31'

Dự bị 7

  1. 26Iker Hernández ▲ 31'
  2. 4I. Vidaurre ▲ 63'
  3. 3C. Mena ▲ 90'
  4. 44W. Velasco
  5. 13K. Fernández
  6. 10Marcelo Gomes
  7. 43R. Rivas
The Strongest HLV: M. Soria
  1. 19D. Vaca
  2. 17M. Bejarano ▼ 80'
  3. 22J. Valverde
  4. 5F. Martelli
  5. 7S. Torres
  6. 20R. Cardozo ▼ 53'
  7. 14D. Wayar
  8. 10R. Castro ▼ 72'
  9. 8R. Vaca
  10. 18J. Reinoso
  11. 9H. Reina

Dự bị 7

  1. 16W. Veizaga ▲ 53'
  2. 30R. Clarke ▲ 72'
  3. 4José Sagredo ▲ 80'
  4. 25D. Calero
  5. 2M. Ortiz
  6. 1P. Galindo
  7. 34A. Jara

Thống kê

13
51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
The Strongest
26 55 - 30 +25 52
3
Bolívar
26 74 - 34 +40 56
5
San José
26 55 - 44 +11 40
6
Jorge Wilstermann
26 44 - 37 +7 40
7
Nacional Potosí
26 47 - 45 +2 34
7
Oriente Petrolero
26 41 - 43 -2 37
8
Blooming
26 34 - 55 -21 33
9
Always Ready
26 50 - 43 +7 30
11
Real Potosí
25 35 - 57 -22 21
11
Royal Pari
26 39 - 55 -16 25
12
Guabirá
26 22 - 53 -31 20
13
Aurora
26 32 - 52 -20 23
14
Club Destroyers
26 23 - 43 -20 22
14
Sport Boys
25 30 - 42 -12 16

So sánh

58Trận đấu54
124Ghi được129
93Thủng lưới63
2.14Bàn thắng mỗi trận2.39
11Giữ sạch lưới16
42Trên 2.5 bàn36
66Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu