Lommel United
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
K.V.C. Westerlo

Lommel United vs K.V.C. Westerlo

Tỷ số chung cuộc: Lommel United 4-0 K.V.C. Westerlo tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lommel United thắng 3, hòa 1, K.V.C. Westerlo thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 3
Phong độ
LWWLL Lommel United
LLDWW K.V.C. Westerlo
  1. 5' Z. Vancsa S. Nypan
  2. 30' T. Reyners · J. van Duiven 1-0
  3. 45' L. Schoofs · J. van Duiven 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' L. Flo L. Mbamba-Muanda
  6. 46' E. Tsimba N. Bassette
  7. 46' Yang Min-Hyuk S. Saito
  8. 51' D. Konadu · S. Appuah 3-0
  9. 58' R. Seuntjens D. Konadu
  10. 62' I. Fofana R. Laalaoui
  11. 72' N. Corthouts S. Appuah
  12. 75' D. Amegnaglo I. Sakamoto
  13. 85' Amando Lapage
  14. 86' Niek Corthouts
  15. 89' T. Reyners · J. van Duiven 4-0
  16. FT4-0

Đội hình

Lommel United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lee Johnson
  1. 23M. Pieklak 7.7
  2. 2J. van Duiven ⇢3 9.2
  3. 3T. Eyoma 7.7
  4. 5D. Wouters 7.3
  5. 4S. Adewoye 7.3
  6. 15L. Schoofs 7.3
  7. 6J. Pelupessy 7.0
  8. 10T. Reyners ⚽2 8.7
  9. 41S. Nypan ▼ 5'
  10. 21S. Appuah ▼ 72' 7.7
  11. 9D. Konadu ▼ 58' 8.3

Dự bị 9

  1. 1N. Ivezic
  2. 22D. Gordic
  3. 44I. Dada-Mascoll
  4. 46N. Corthouts ▲ 72' 6.7
  5. 17E. Vandecraen
  6. 30R. Seuntjens ▲ 58' 6.5
  7. 11Z. Vancsa ▲ 5' 7.2
  8. 7J. Talvitie
  9. 98M. Salah
K.V.C. Westerlo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Issame Charai
  1. 99A. Jungdal 6.0
  2. 23L. Mbamba-Muanda ▼ 46' 6.0
  3. 5S. Kimura 5.9
  4. 4A. Lapage 6.9
  5. 28D. Ourega 5.9
  6. 12R. Laalaoui ▼ 62' 6.3
  7. 14C. Sandra 6.2
  8. 20C. Congreve 6.5
  9. 13I. Sakamoto ▼ 75' 6.2
  10. 7S. Saito ▼ 46' 6.6
  11. 9N. Bassette ▼ 46' 6.2

Dự bị 9

  1. 1B. Lathouwers
  2. 2L. Flo ▲ 46' 6.0
  3. 6R. Munz
  4. 39T. Van den Keybus
  5. 45I. Fofana ▲ 62' 6.6
  6. 17D. Amegnaglo ▲ 75' 6.7
  7. 22E. Tsimba ▲ 46' 6.0
  8. 47Yang Min-Hyuk ▲ 46' 6.2
  9. 11N. Bohamdi-Kamoni

Thống kê

005
410
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm17
6Trúng đích4
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn8
5Phạt góc4
2Việt vị1
5Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
4Cứu thua2
-1.23Bàn thắng ngăn chặn-1.23
400Chuyền bóng524
341Chuyền chính xác452
85%Chính xác chuyền86%
1.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Royale Union Saint-Gilloise
6 19 - 3 +16 16
2
K.A.A. Gent
6 11 - 3 +8 16
3
Club Brugge K.V.
6 12 - 3 +9 15
4
Charleroi
6 12 - 5 +7 15
5
S.V. Zulte Waregem
6 10 - 4 +6 11
6
Standard Liège
6 12 - 10 +2 11
7
R.S.C. Anderlecht
6 4 - 5 -1 10
8
SK Beveren
6 7 - 10 -3 9
9
Genk
6 13 - 9 +4 9
10
St. Truiden
6 12 - 10 +2 8
11
Royal Antwerp F.C.
6 11 - 13 -2 7
12
Lommel United
6 6 - 8 -2 7
13
K.V.C. Westerlo
6 13 - 16 -3 7
14
RAAL La Louvière
6 7 - 12 -5 4
15
Cercle Brugge K.S.V.
6 6 - 11 -5 3
16
Y.R. K.V. Mechelen
6 5 - 14 -9 2
17
Oud-Heverlee Leuven
6 3 - 13 -10 1
18
K.V. Kortrijk
6 1 - 15 -14 0
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Challenger Pro League

So sánh

11Trận đấu12
14Ghi được18
21Thủng lưới24
1.27Bàn thắng mỗi trận1.5
2Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn8
8Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu