K.V.C. Westerlo
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Lommel United

K.V.C. Westerlo vs Lommel United

Tỷ số chung cuộc: K.V.C. Westerlo 2-1 Lommel United tại Challenger Pro League, 6 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K.V.C. Westerlo thắng 6, hòa 1, Lommel United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 13
Sân vận động
Het Kuipje, Westerlo
Trọng tài
L. Willems
Phong độ
LLDWW K.V.C. Westerlo
LWWLL Lommel United
  1. 39' C. Remmer
  2. 41' L. Van Eenoo 1-0
  3. 43' V. Costa
  4. HT1-0
  5. 48' 1-1 S. Wuytens · M. Moreno
  6. 70' K. Thórdarson R. Henkens
  7. 70' J. Cejas A. Zaroury
  8. 73' Igor Vetokele T. Dierckx
  9. 78' V. Costa
  10. 78' V. Costa
  11. 83' A. Çiçek · C. Brüls 2-1
  12. 89' J. Kadiri K. Kis
  13. 90' S. Paulet C. Brüls
  14. 90'+4 M. Biset K. Abrahams
  15. FT2-1

Đội hình

K.V.C. Westerlo HLV: B. Peeters
  1. 35B. Özer
  2. 5F. Antunes
  3. 12C. Remmer
  4. 20N. Soumah
  5. 22C. Brüls ▼ 90'
  6. 7L. Van Eenoo
  7. 19K. Keita
  8. 15Basilio Ndong
  9. 9A. Çiçek
  10. 55T. Dierckx ▼ 73'
  11. 8K. Abrahams ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 25Igor Vetokele ▲ 73'
  2. 28S. Paulet ▲ 90'
  3. 2M. Biset ▲ 90'
  4. 30K. Van Langendonck
  5. 4M. Lloci
  6. 24B. Alıcı
  7. 32C. Janssens
Lommel United HLV: L. Manning
  1. 55T. Švedkauskas
  2. 4S. Wuytens
  3. 6G. Neven
  4. 5K. Kis ▼ 89'
  5. 3L. Lemoine
  6. 7R. Henkens ▼ 70'
  7. 14S. Brebels
  8. 26Vinicius Souza
  9. 29M. Moreno
  10. 70A. Zaroury ▼ 70'
  11. 15M. Ugalde

Dự bị 7

  1. 18K. Thórdarson ▲ 70'
  2. 11J. Cejas ▲ 70'
  3. 19J. Kadiri ▲ 89'
  4. 30D. Grimshaw
  5. 28J. Aabbou
  6. 23Y. Vandersmissen
  7. 2J. Hendrickx

Thống kê

01
21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Royale Union Saint-Gilloise
28 69 - 24 +45 70
2
Seraing United
28 55 - 37 +18 52
3
Lommel United
28 50 - 47 +3 43
4
K.V.C. Westerlo
28 41 - 30 +11 43
5
Deinze
28 45 - 46 -1 39
6
RWDM
28 44 - 49 -5 35
7
K. Lierse S.K.
28 25 - 55 -30 16
8
Club Brugge II
28 23 - 64 -41 13
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu32
67Ghi được55
46Thủng lưới56
1.76Bàn thắng mỗi trận1.72
11Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn21
22Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu