Rochefort
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Meux

Rochefort vs Meux

Tỷ số chung cuộc: Rochefort 0-1 Meux tại First Amateur Division, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Rochefort thắng 2, hòa 1, Meux thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
First Amateur Division · ACFF · Vòng 4
Phong độ
LDWWW Rochefort
LDDWW Meux
  1. HT0-0
  2. 63' 0-1 C. Van Hyfte
  3. FT0-1

Đội hình

Rochefort HLV: J. Rentmeister
    Meux HLV: L. Gomez

      Bảng xếp hạng

      #Câu lạc bộ TrBànHSĐ
      1
      Spouwen-Mopertingen
      13 26 - 17 +9 25
      2
      K.S.V. Roeselare
      10 17 - 6 +11 23
      3
      Albert Quévy-Mons
      3 7 - 3 +4 6
      3
      Lyra-Lierse Berlaar
      13 22 - 15 +7 23
      4
      Habay-la-Neuve
      4 13 - 6 +7 9
      4
      Sporting Hasselt
      10 27 - 9 +18 22
      5
      Thes Sport
      12 13 - 6 +7 22
      6
      Hoogstraten
      11 20 - 14 +6 18
      6
      Rochefort
      6 4 - 16 -12 6
      7
      Dessel Sport
      11 23 - 21 +2 16
      7
      Excelsior Virton
      4 6 - 7 -1 4
      7
      Meux
      5 5 - 7 -2 5
      8
      Stockay-Warfusée
      5 4 - 7 -3 5
      8
      Zelzate
      11 19 - 19 0 15
      9
      Union Saint-Gilloise II
      7 11 - 14 -3 4
      10
      Crossing Schaerbeek
      5 5 - 9 -4 4
      10
      Knokke
      11 16 - 22 -6 14
      10
      Tubize
      2 2 - 1 +1 3
      11
      Cercle Brugge K.S.V. II
      1 1 - 0 +1 3
      11
      Oud-Heverlee Leuven II
      10 15 - 13 +2 13
      12
      Houtvenne
      12 12 - 18 -6 13
      12
      Sporting Charleroi II
      1 1 - 0 +1 3
      12
      Union Namur
      4 5 - 13 -8 0
      13
      Diegem Sport
      13 21 - 28 -7 11
      14
      Merelbeke
      12 13 - 22 -9 11
      15
      Standard Liège II
      3 1 - 5 -4 0
      15
      Tienen
      12 11 - 23 -12 11
      16
      Ninove
      11 12 - 29 -17 3
      Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

      So sánh

      36Trận đấu34
      52Ghi được55
      71Thủng lưới46
      1.44Bàn thắng mỗi trận1.62
      6Giữ sạch lưới10
      24Trên 2.5 bàn20
      28Hiệp hai26

      Đối đầu

      Trang trận đấu