Meux
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Habay-la-Neuve

Meux vs Habay-la-Neuve

Tỷ số chung cuộc: Meux 3-1 Habay-la-Neuve tại First Amateur Division, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Meux thắng 6, hòa 1, Habay-la-Neuve thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
First Amateur Division · ACFF · Vòng 2
Phong độ
DDWWW Meux
LLLLD Habay-la-Neuve
  1. 2' G. Smal 1-0
  2. 12' G. Smal 2-0
  3. 26' Red Card
  4. HT2-0
  5. 74' 2-1 L. Leonard
  6. 83' G. Smal 3-1
  7. FT3-1

Thống kê

00
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Spouwen-Mopertingen
13 26 - 17 +9 25
2
K.S.V. Roeselare
10 17 - 6 +11 23
3
Albert Quévy-Mons
3 7 - 3 +4 6
3
Lyra-Lierse Berlaar
13 22 - 15 +7 23
4
Habay-la-Neuve
4 13 - 6 +7 9
4
Sporting Hasselt
10 27 - 9 +18 22
5
Thes Sport
12 13 - 6 +7 22
6
Hoogstraten
11 20 - 14 +6 18
6
Rochefort
6 4 - 16 -12 6
7
Dessel Sport
11 23 - 21 +2 16
7
Excelsior Virton
4 6 - 7 -1 4
7
Meux
5 5 - 7 -2 5
8
Stockay-Warfusée
5 4 - 7 -3 5
8
Zelzate
11 19 - 19 0 15
9
Union Saint-Gilloise II
7 11 - 14 -3 4
10
Crossing Schaerbeek
5 5 - 9 -4 4
10
Knokke
11 16 - 22 -6 14
10
Tubize
2 2 - 1 +1 3
11
Cercle Brugge K.S.V. II
1 1 - 0 +1 3
11
Oud-Heverlee Leuven II
10 15 - 13 +2 13
12
Houtvenne
12 12 - 18 -6 13
12
Sporting Charleroi II
1 1 - 0 +1 3
12
Union Namur
4 5 - 13 -8 0
13
Diegem Sport
13 21 - 28 -7 11
14
Merelbeke
12 13 - 22 -9 11
15
Standard Liège II
3 1 - 5 -4 0
15
Tienen
12 11 - 23 -12 11
16
Ninove
11 12 - 29 -17 3
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu33
55Ghi được48
46Thủng lưới51
1.62Bàn thắng mỗi trận1.45
10Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu