Habay-la-Neuve
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Meux

Habay-la-Neuve vs Meux

Tỷ số chung cuộc: Habay-la-Neuve 1-2 Meux tại Cup, 9 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Habay-la-Neuve thắng 1, hòa 1, Meux thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Cup · 6th Round
Sân vận động
Terrain de Habay-la-Neuve, Habay-la-Neuve
Phong độ
LLLLD Habay-la-Neuve
DDWWW Meux
  1. 9' F. Reyter 1-0
  2. 15' G. Déom L. Gillet
  3. 18' 1-1 J. Gaux
  4. HT1-1
  5. 60' L. Gauchet J. Gaux
  6. 60' C. Rosy J. Paquet
  7. 67' F. Monaville L. Leonard
  8. 76' A. Duračak N. Copette
  9. 76' L. Molinari R. Moutschen
  10. 77' 1-2 G. Smal
  11. 88' J. Coquelle G. Kinif
  12. FT1-2

Đội hình

Habay-la-Neuve HLV: S. Petit
  1. 1T. Bartholomé
  2. 25L. Lamotte
  3. 6H. Vialette
  4. 16L. Gillet ▼ 15'
  5. 5S. Poncelet
  6. 8F. Reyter
  7. 21R. Moutschen ▼ 76'
  8. 77L. Leonard ▼ 67'
  9. 19N. Copette ▼ 76'
  10. 10J. Serwy
  11. 11V. Thomas

Dự bị 7

  1. 28G. Déom ▲ 15'
  2. 24F. Monaville ▲ 67'
  3. 15A. Duračak ▲ 76'
  4. 29L. Molinari ▲ 76'
  5. 38A. Bouche
  6. 14B. Poncin
  7. 7L. Lepère
Meux HLV: L. Gomez
  1. 27C. Libertiaux
  2. 2A. Boreux
  3. 4C. Van Hyfte
  4. 80J. Gaux ▼ 60'
  5. 5B. Sleeuwaert
  6. 8A. Palate
  7. 21A. Rouffignon
  8. 9J. Paquet ▼ 60'
  9. 20G. Kinif ▼ 88'
  10. 23C. Marion
  11. 10G. Smal

Dự bị 7

  1. 7L. Gauchet ▲ 60'
  2. 14C. Rosy ▲ 60'
  3. 31J. Coquelle ▲ 88'
  4. 11G. Baudoin
  5. 13E. Adam
  6. 18F. Farikou
  7. 17M. Vanval

So sánh

38Trận đấu39
73Ghi được62
37Thủng lưới49
1.92Bàn thắng mỗi trận1.59
17Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn21
8Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu