Union Saint-Gilloise II
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Rochefort

Union Saint-Gilloise II vs Rochefort

Tỷ số chung cuộc: Union Saint-Gilloise II 4-0 Rochefort tại First Amateur Division, 15 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Union Saint-Gilloise II thắng 2, hòa 0, Rochefort thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
First Amateur Division · ACFF · Vòng 13
Sân vận động
Complexe Sportif Neerstalle, Uccle (Ukkel)
Phong độ
WLLWD Union Saint-Gilloise II
DWWWL Rochefort
  1. 4' D. El Mutacim 1-0
  2. 29' J. Botaka 2-0
  3. HT2-0
  4. 54' N. Huygevelde 3-0
  5. 76' S. Berradi 4-0
  6. FT4-0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Spouwen-Mopertingen
13 26 - 17 +9 25
2
K.S.V. Roeselare
10 17 - 6 +11 23
3
Albert Quévy-Mons
3 7 - 3 +4 6
3
Lyra-Lierse Berlaar
13 22 - 15 +7 23
4
Habay-la-Neuve
4 13 - 6 +7 9
4
Sporting Hasselt
10 27 - 9 +18 22
5
Thes Sport
12 13 - 6 +7 22
6
Hoogstraten
11 20 - 14 +6 18
6
Rochefort
6 4 - 16 -12 6
7
Dessel Sport
11 23 - 21 +2 16
7
Excelsior Virton
4 6 - 7 -1 4
7
Meux
5 5 - 7 -2 5
8
Stockay-Warfusée
5 4 - 7 -3 5
8
Zelzate
11 19 - 19 0 15
9
Union Saint-Gilloise II
7 11 - 14 -3 4
10
Crossing Schaerbeek
5 5 - 9 -4 4
10
Knokke
11 16 - 22 -6 14
10
Tubize
2 2 - 1 +1 3
11
Cercle Brugge K.S.V. II
1 1 - 0 +1 3
11
Oud-Heverlee Leuven II
10 15 - 13 +2 13
12
Houtvenne
12 12 - 18 -6 13
12
Sporting Charleroi II
1 1 - 0 +1 3
12
Union Namur
4 5 - 13 -8 0
13
Diegem Sport
13 21 - 28 -7 11
14
Merelbeke
12 13 - 22 -9 11
15
Standard Liège II
3 1 - 5 -4 0
15
Tienen
12 11 - 23 -12 11
16
Ninove
11 12 - 29 -17 3
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu36
54Ghi được52
53Thủng lưới71
1.69Bàn thắng mỗi trận1.44
6Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu