Royal Antwerp II vs URSL Visé
Tỷ số chung cuộc: Royal Antwerp II 2-1 URSL Visé tại First Amateur Division, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Royal Antwerp II thắng 3, hòa 0, URSL Visé thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- First Amateur Division · Vòng 4
- Sân vận động
- Herman Vanderpoortenstadion, Lier
- Trọng tài
- R. Calluy
- Phong độ
- WWDWL Royal Antwerp II
- DDWLL URSL Visé
- HT0-0
- 64' ▲ H. Gilon ▼ Y. Bangoura
- 64' A. Vermeeren 1-0
- 70' ▲ D. Vanhees ▼ A. Aziz
- 71' ▲ A. Cascio ▼ C. NGuessan
- 71' ▲ G. Perseo ▼ M. Musset Quintais
- 75' V. Shala11m 2-0
- 76' ▲ J. Legear ▼ K. Essikal
- 78' ▲ D. Lausberg ▼ L. Krasniqi
- 78' ▲ A. Zaânan ▼ V. Shala
- 82' ▲ J. Vilsaint ▼ E. Murataj
- 90' 2-1 J. Legear
- FT2-1
Đội hình
- N. Devalckeneer
- Z. Van Den Bosch
- D. Wyns
- L. Krasniqi ▼ 78'
- K. Corbanie
- V. Shala ▼ 78'
- M. Keita
- A. Vermeeren
- G. Degallaix
- E. Murataj ▼ 82'
- A. Aziz ▼ 70'
Dự bị 4
- D. Vanhees ▲ 70'
- D. Lausberg ▲ 78'
- A. Zaânan ▲ 78'
- J. Vilsaint ▲ 82'
- M. Mignon
- N. Gerits
- R. Wilmots
- G. Alalabang
- T. Englebert
- K. Essikal ▼ 76'
- A. El Harrak
- M. Wilmots
- M. Musset Quintais ▼ 71'
- Y. Bangoura ▼ 64'
- C. N'Guessan
Dự bị 4
- H. Gilon ▲ 64'
- A. Cascio ▲ 71'
- G. Perseo ▲ 71'
- J. Legear ▲ 76'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 84 - 23 | +61 | 86 | |
| 2 | 38 | 99 - 29 | +70 | 86 | |
| 3 | 38 | 79 - 46 | +33 | 77 | |
| 4 | 38 | 72 - 39 | +33 | 73 | |
| 5 | 38 | 59 - 43 | +16 | 67 | |
| 6 | 38 | 69 - 59 | +10 | 61 | |
| 7 | 38 | 71 - 52 | +19 | 60 | |
| 8 | 38 | 65 - 58 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 66 - 52 | +14 | 56 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 53 | |
| 11 | 38 | 61 - 68 | -7 | 50 | |
| 12 | 38 | 50 - 60 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 41 - 58 | -17 | 44 | |
| 14 | 38 | 45 - 65 | -20 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 58 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 46 - 60 | -14 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 58 | -25 | 39 | |
| 18 | 38 | 39 - 75 | -36 | 35 | |
| 19 | 38 | 29 - 83 | -54 | 24 | |
| 20 | 38 | 16 - 88 | -72 | 14 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu41
42Ghi được71
59Thủng lưới57
1.02Bàn thắng mỗi trận1.73
12Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn26
25Hiệp hai41