KAA Gent II vs RSC Anderlecht II
Tỷ số chung cuộc: KAA Gent II 2-2 RSC Anderlecht II tại Challenger Pro League, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: KAA Gent II thắng 1, hòa 1, RSC Anderlecht II thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 4
- Sân vận động
- Planet Group Arena, Gent
- Trọng tài
- L. Loockx
- Phong độ
- WLLWD KAA Gent II
- WLLLD RSC Anderlecht II
- 1' Abubakar Abdullahi 1-0
- 8' 1-1 Enzo sternal · Check Koité
- 13' Ruslan Vydysh11m 2-1
- 42' Preben Blondeel
- 45' ▲ Trey Kongolo ▼ Mamadou Diallo
- 45' ▲ Victor Vandenbroucke ▼ Matisse Samoise
- HT2-1
- 53' Moctar Diop
- 58' Willsem boussaid
- 59' Trey Kongolo
- 65' ▲ Jemiah Umolu ▼ Moctar Diop
- 65' ▲ Loris Pirotte ▼ Daniel James Wisdom
- 68' ▲ Mohamed Abdellaoui ▼ Joël Kana-Katoto
- 68' ▲ Terry Chinecherem Van De Ven ▼ Willsem boussaid
- 71' Pape Aliya N'dao
- 78' ▲ Noah Laghmich ▼ Abubakar Abdullahi
- 85' ▲ Rami Lougmani ▼ Check Koité
- 88' Ludovick Wola-Wetshay
- 90'+2 2-2 Enzo sternal · Mohamed Abdellaoui
- 90'+2 Enzo sternal
- FT2-2
Đội hình
- 31B. Evers 7.3
- 18M. Samoise ▼ 45' 6.6
- 56M. Diallo ▼ 45' 6.1
- 71P. Blondeel 6.2
- 35G. De Meyer 6.7
- 77G. Vanderdonck 6.5
- 67O. Soroka 6.3
- 61A. Abdullahi ⚽ ▼ 78' 7.6
- 19M. Diop ▼ 65' 6.5
- 82D. J. Wisdom ▼ 65' 5.9
- 79R. Vydysh ⚽ 7.0
Dự bị 9
- 72A. Chaidron
- 58J. Djamba Shango
- 74T. Kongolo ▲ 45' 6.0
- 64N. Laghmich ▲ 78' 6.1
- 89L. Pirotte ▲ 65' 6.0
- 97S. Toure
- 63J. Umolu ▲ 65' 6.7
- 76Victor Vandenbroucke ▲ 45' 6.3
- 53Liam Wauters
- 33M. Seghers 6.9
- 71N. Engwanda 6.7
- 65Ludovick Wola-Wetshay 6.5
- 72B. Akomolede 6.4
- 25T. Foket 6.2
- 45J. Kana 6.0
- 64A. De Ridder 7.1
- 31C. Koite ⇢ ▼ 85' 7.7
- 94W. Boussaid ▼ 68' 6.1
- 90P. N'Dao 6.4
- 28E. Sternal ⚽2 9.0
Dự bị 9
- 57Gassimou Sylla
- 51O. Sarr
- 41J. Putu Matadi
- 42R. Lougmani ▲ 85' 6.5
- 86L. Gijsbers
- 58M. Debast
- 48Ilyas Benktib
- 44M. Abdellaoui ▲ 68' 6.2
- 76Terry Van De Ven ▲ 68' 6.6
Thống kê
01⚑1
⚑710
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm18
4Trúng đích7
5Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm14
7Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
1Phạt góc7
3Việt vị1
15Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua2
420Chuyền bóng462
341Chuyền chính xác404
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 9 - 4 | +5 | 9 | |
| 2 | 4 | 6 - 2 | +4 | 9 | |
| 3 | 4 | 6 - 2 | +4 | 9 | |
| 4 | 3 | 6 - 3 | +3 | 6 | |
| 5 | 3 | 4 - 1 | +3 | 6 | |
| 6 | 4 | 10 - 9 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | 5 - 4 | +1 | 6 | |
| 8 | 4 | 6 - 8 | -2 | 6 | |
| 9 | 4 | 2 - 5 | -3 | 6 | |
| 10 | 4 | 3 - 5 | -2 | 5 | |
| 11 | 4 | 5 - 6 | -1 | 4 | |
| 12 | 3 | 4 - 6 | -2 | 4 | |
| 13 | 4 | 6 - 9 | -3 | 3 | |
| 14 | 4 | 3 - 6 | -3 | 1 | |
| 15 | 4 | 3 - 8 | -5 | 1 |
Jupiler Pro League Challenger Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
6Trận đấu5
8Ghi được5
9Thủng lưới6
1.33Bàn thắng mỗi trận1
2Giữ sạch lưới1
3Trên 2.5 bàn2
1Hiệp hai2