RSC Anderlecht II
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
KAA Gent II

RSC Anderlecht II vs KAA Gent II

Tỷ số chung cuộc: RSC Anderlecht II 1-2 KAA Gent II tại Challenger Pro League, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: RSC Anderlecht II thắng 1, hòa 1, KAA Gent II thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 20
Sân vận động
Stade Roi Baudouin, Bruxelles (Brussel)
Phong độ
WLLLD RSC Anderlecht II
WLLWD KAA Gent II
  1. 25' 0-1 A. D. Sylla · G. Vanderdonck
  2. 29' E. Sternal11m 1-1
  3. 45'+2 Oleksandr Soroka
  4. HT1-1
  5. 61' S. Ntanda G. Sylla
  6. 61' P. N'Dao E. Sternal
  7. 64' B. Morel G. De Meyer
  8. 65' Dacosta Antwi
  9. 69' B. Akomolede J. Onia Seke
  10. 73' S. Buggea I. Cisse
  11. 79' 1-2 M. Diallo · R. Vydysh
  12. 82' J. Kana J. Putu Matadi
  13. 82' D. Eriyo A. Mahroug
  14. 84' V. Vidarsson A. D. Sylla
  15. 86' Michiel Haentjens
  16. FT1-2

Đội hình

RSC Anderlecht II Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Jelle Coen
  1. 66M. Haentjens 7.3
  2. 68D. Antwi 5.9
  3. 50K. Barry 6.9
  4. 56A. Mahroug ▼ 82'
  5. 64A. de Ridder 7.3
  6. 49J. Onia Seke ▼ 69' 7.2
  7. 23M. Rits 6.9
  8. 41J. Putu Matadi ▼ 82' 6.5
  9. 80D. De Corte 6.6
  10. 57G. Sylla ▼ 61' 6.5
  11. 28E. Sternal ▼ 61' 7.5

Dự bị 8

  1. 86L. Gijsbers
  2. 52G. Djondo
  3. 72B. Akomolede ▲ 69' 6.7
  4. 45J. Kana ▲ 82' 6.9
  5. 59L. Vergeylen
  6. 60D. Eriyo ▲ 82' 6.7
  7. 82S. Ntanda ▲ 61' 6.5
  8. 90P. N'Dao ▲ 61' 6.9
KAA Gent II Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Thomas Matton
  1. 30K. Peersman 8.0
  2. 35G. De Meyer ▼ 64' 6.9
  3. 38M. Soumah 7.3
  4. 56M. Diallo 6.7
  5. 39A. Ayinde 6.6
  6. 67O. Soroka 6.9
  7. 77G. Vanderdonck 6.9
  8. 61A. Abdullahi 7.0
  9. 79R. Vydysh 7.0
  10. 73A. D. Sylla ▼ 84' 7.9
  11. 75I. Cisse ▼ 73' 6.2

Dự bị 8

  1. 50R. Vanden Borre
  2. 51V. De Coninck
  3. 65B. Morel ▲ 64' 6.3
  4. 71P. Blondeel
  5. 74T. Kongolo
  6. 58J. Djamba Shango
  7. 66V. Vidarsson ▲ 84' 6.7
  8. 60S. Buggea ▲ 73' 6.5

Thống kê

112
710
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm25
5Trúng đích6
4Chệch đích13
6Sút trong vòng cấm15
5Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn6
2Phạt góc7
3Việt vị1
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua4
340Chuyền bóng574
284Chuyền chính xác519
84%Chính xác chuyền90%
1.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)4.20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu34
46Ghi được42
55Thủng lưới55
1.44Bàn thắng mỗi trận1.24
8Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu