Olympic Charleroi
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
RWDM

Olympic Charleroi vs RWDM

Tỷ số chung cuộc: Olympic Charleroi 0-2 RWDM tại Challenger Pro League, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Olympic Charleroi thắng 0, hòa 2, RWDM thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 28
Sân vận động
Stade de la Neuville, Charleroi
Phong độ
LLLWL Olympic Charleroi
LLWWW RWDM
  1. 22' Luca Florică
  2. 24' 0-1 U. Simbakoli · A. Maurer
  3. 45' Mathieu Cachbach
  4. HT0-1
  5. 47' 0-2 A. Maurer · U. Simbakoli
  6. 57' M. Omosanya A. Thea
  7. 57' M. Bettinger L. Florica
  8. 67' M. Medfai T. Ephestion
  9. 67' R. Berberi R. Ion
  10. 72' O. Sarkic M. Cachbach
  11. 72' A. Loune Jacob Montes
  12. 80' V. Adamo U. Simbakoli
  13. 81' F. Montoro A. Maurer
  14. 89' Oskar Szulc
  15. 90'+1 K. Poku P. Kestens
  16. 90'+1 B. Sanhaji Y. Chaib
  17. FT0-2

Đội hình

Olympic Charleroi
  1. 31A. Embela 6.3
  2. 12J. Ramalho 6.3
  3. 27N. De Medina 6.2
  4. 3K. J. Ndedi Kegne
  5. 5A. Thea ▼ 57' 5.9
  6. 77L. Ferrara 6.2
  7. 94T. Ephestion ▼ 67' 6.7
  8. 17M. Cachbach ▼ 72' 6.3
  9. 81N. Dailly 6.9
  10. 11L. Florica ▼ 57' 6.5
  11. 10R. Ion ▼ 67' 6.3

Dự bị 9

  1. 40M. Van Hecke
  2. 2O. Sarkic ▲ 72' 6.9
  3. 9M. Omosanya ▲ 57' 6.3
  4. 13M. Medfai ▲ 67' 6.3
  5. 18R. Berberi ▲ 67' 7.0
  6. 23M. Bettinger ▲ 57' 6.3
  7. 6K. Kis
  8. 4H. Jahic
  9. 32J. Mbalanda
RWDM Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Christ Bruno
  1. 1B. Lathouwers 7.3
  2. 99T. Persyn 7.7
  3. 47M. Verhaeghe 7.2
  4. 83M. Lemmens 7.3
  5. 27Y. Chaib ▼ 90' 7.2
  6. 60O. Szulc 6.9
  7. 26P. Kestens ▼ 90' 7.0
  8. 14O. Dumont 6.2
  9. 8Jacob Montes ▼ 72' 6.9
  10. 29A. Maurer ▼ 81' 8.3
  11. 9U. Simbakoli ▼ 80' 8.0

Dự bị 9

  1. 23J. Bengui
  2. 30A. Loune ▲ 72' 6.7
  3. 17V. Adamo ▲ 80' 6.6
  4. 4D. R. Doudaev
  5. 19F. Montoro ▲ 81' 6.3
  6. 20K. Poku ▲ 90'
  7. 45B. Sanhaji ▲ 90'
  8. 63G. Therssen
  9. 52Z. El Kababri

Thống kê

029
310
61%Kiểm soát bóng39%
6Dứt điểm8
2Trúng đích6
2Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
9Phạt góc3
2Việt vị1
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
4Cứu thua2
564Chuyền bóng369
479Chuyền chính xác302
85%Chính xác chuyền82%
0.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu34
37Ghi được54
79Thủng lưới59
0.97Bàn thắng mỗi trận1.59
3Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn21
22Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu