RWDM vs Olympic Charleroi
Tỷ số chung cuộc: RWDM 3-3 Olympic Charleroi tại Challenger Pro League, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: RWDM thắng 3, hòa 2, Olympic Charleroi thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 17
- Phong độ
- LLWWW RWDM
- LLLWL Olympic Charleroi
- 4' 0-1 T. Lake
- 15' T. Persyn 1-1
- 29' Luca Ferrara
- 32' Mats Lemmens
- 43' Ali Loune
- HT1-1
- 46' ▲ M. Segovia ▼ U. Simbakoli
- 49' Mats Lemmens
- 49' Mats Lemmens
- 51' Karl Ndedi
- 60' 1-2 N. Dailly · M. Cachbach
- 65' M. Segovia · A. Loune 2-2
- 72' ▲ L. Florica ▼ R. Ion
- 73' A. Maurer 3-2
- 78' ▲ M. Medfai ▼ T. Lake
- 78' ▲ R. Berberi ▼ O. Sarkic
- 81' ▲ O. Dumont ▼ T. Persyn
- 88' ▲ N. Dodeigne ▼ A. Maurer
- 88' ▲ O. Szulc ▼ P. Kestens
- 90'+6 Justin Bengui
- 90'+7 Rayan Berberi
- 90'+5 ▲ F. Montoro ▼ Y. Chaib
- 90'+1 ▲ A. Thea ▼ K. Kis
- 90' 3-3 R. Berberi · E. Spago
- FT3-3
Đội hình
- 23J. Bengui 6.5
- 99T. Persyn ⚽ ▼ 81' 7.2
- 83M. Lemmens 5.7
- 47M. Verhaeghe 6.2
- 13M. Keita 6.2
- 27Y. Chaib ▼ 90' 6.3
- 26P. Kestens ▼ 88' 6.2
- 6Huguinho 6.9
- 30A. Loune ⇢ 6.5
- 29A. Maurer ⚽ ▼ 88' 6.3
- 9U. Simbakoli ▼ 46' 6.7
Dự bị 9
- 1B. Lathouwers
- 14O. Dumont ▲ 81' 7.2
- 19F. Montoro ▲ 90'
- 77M. Segovia ⚽ ▲ 46' 7.9
- 31N. Dodeigne ▲ 88' 6.3
- 8Jacob Montes
- 7Sapata
- 17V. Adamo
- 60O. Szulc ▲ 88' 6.5
- 23I. Herrerin 6.2
- 4H. Jahic 5.5
- 28E. Spago ⇢ 6.5
- 3K. J. Ndedi Kegne
- 77L. Ferrara 6.6
- 2O. Sarkic ▼ 78' 6.7
- 17M. Cachbach ⇢ 7.3
- 6K. Kis ▼ 90' 6.9
- 10R. Ion ▼ 72' 6.3
- 8T. Lake ⚽ ▼ 78' 8.3
- 81N. Dailly ⚽ 7.7
Dự bị 9
- 40M. Van Hecke
- 5A. Thea ▲ 90'
- 12J. Ramalho
- 11L. Florica ▲ 72' 6.2
- 13M. Medfai ▲ 78' 6.9
- 18R. Berberi ⚽ ▲ 78' 7.9
- 38T. Diallo
- 88S. Kari
- 22H. Hameed
Thống kê
14⚑0
⚑430
37%Kiểm soát bóng63%
8Dứt điểm14
5Trúng đích4
2Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
0Phạt góc4
2Việt vị8
10Phạm lỗi11
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
327Chuyền bóng538
236Chuyền chính xác455
72%Chính xác chuyền85%
2.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.89
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu38
54Ghi được37
59Thủng lưới79
1.59Bàn thắng mỗi trận0.97
7Giữ sạch lưới3
21Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai22