KAA Gent II
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Francs Borains

KAA Gent II vs Francs Borains

Tỷ số chung cuộc: KAA Gent II 1-0 Francs Borains tại Challenger Pro League, 25 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: KAA Gent II thắng 2, hòa 1, Francs Borains thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 21
Sân vận động
Planet Group Arena, Gent
Phong độ
LLWDL KAA Gent II
WWLWW Francs Borains
  1. 3' Lukas Mondele
  2. 11' Levi Malungu
  3. HT0-0
  4. 49' R. Vydysh11m 1-0
  5. 65' G. Vanderdonck M. El Adfaoui
  6. 65' D. Mukuna I. Cisse
  7. 72' M. Bastian M. Francotte
  8. 72' S. Stanojlovic Lucas Lima
  9. 82' A. D. Sylla A. Abdullahi
  10. 82' N. Diliberto J. Van Oudenhove
  11. 82' A. Troc P. Wydra
  12. 86' Gyano Vanderdonck
  13. 88' J. Mituljikic L. Malungu
  14. 90' V. Vidarsson R. Vydysh
  15. FT1-0

Đội hình

KAA Gent II Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Thomas Matton
  1. 30K. Peersman 7.3
  2. 35G. De Meyer 6.9
  3. 38M. Soumah 8.9
  4. 56M. Diallo 7.3
  5. 39A. Ayinde 7.3
  6. 67O. Soroka 7.2
  7. 61A. Abdullahi ▼ 82' 6.2
  8. 79R. Vydysh ▼ 90' 7.3
  9. 28M. El Adfaoui ▼ 65' 7.0
  10. 62W. Asselman 7.3
  11. 75I. Cisse ▼ 65' 6.2

Dự bị 9

  1. 31B. Evers
  2. 71P. Blondeel
  3. 74T. Kongolo
  4. 65B. Morel
  5. 77G. Vanderdonck ▲ 65' 6.9
  6. 66V. Vidarsson ▲ 90' 6.3
  7. 60S. Buggea
  8. 78D. Mukuna ▲ 65'
  9. 73A. D. Sylla ▲ 82' 6.5
Francs Borains Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Yves Vanderhaeghe
  1. 1Y. Pandor 7.9
  2. 28M. Francotte ▼ 72' 6.2
  3. 77J. Dalle Molle 6.6
  4. 24D. Dessoleil 7.2
  5. 23L. Malungu ▼ 88' 6.2
  6. 25C. Lavie 7.2
  7. 7P. Wydra ▼ 82' 6.6
  8. 8L. Mondele 6.9
  9. 5J. Van Oudenhove ▼ 82' 6.3
  10. 14Lucas Lima ▼ 72' 6.0
  11. 2M. Prunier 6.3

Dự bị 9

  1. 40V. Swinnen
  2. 29M. Bastian ▲ 72' 6.6
  3. 83Y. Kari
  4. 33N. Diliberto ▲ 82' 6.7
  5. 16E. Faucon
  6. 9J. Mituljikic ▲ 88' 6.7
  7. 21A. Troc ▲ 82' 6.6
  8. 10A. Ali
  9. 19S. Stanojlovic ▲ 72' 6.7

Thống kê

019
220
64%Kiểm soát bóng36%
19Dứt điểm13
6Trúng đích2
6Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn4
9Phạt góc2
1Việt vị1
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
2Cứu thua5
644Chuyền bóng341
567Chuyền chính xác253
88%Chính xác chuyền74%
3.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu35
42Ghi được35
55Thủng lưới53
1.24Bàn thắng mỗi trận1
6Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn15
23Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu