Francs Borains vs KAA Gent II
Tỷ số chung cuộc: Francs Borains 2-0 KAA Gent II tại Challenger Pro League, 24 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Francs Borains thắng 2, hòa 1, KAA Gent II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 11
- Sân vận động
- Stade Robert Urbain, Boussu
- Phong độ
- WWLWW Francs Borains
- LLWDL KAA Gent II
- 2' J. Soladio · M. Bruno 1-0
- 21' Mathias Francotte
- 32' ▲ G. Vanderdonck ▼ W. Asselman
- 43' Gyano Vanderdonck
- HT1-0
- 46' ▲ A. Abdullahi ▼ M. Dean
- 57' Massimo Bruno
- 59' Bram Lagae
- 61' Abubakar Abdullahi
- 63' Jordy Soladio
- 66' ▲ Lucas Lima ▼ J. Soladio
- 71' ▲ S. Buggea ▼ H. Vernemmen
- 71' ▲ A. Donny Sylla ▼ R. Vydysh
- 73' M. Diallophản lưới 2-0
- 83' ▲ V. Vidarsson ▼ O. Soroka
- 84' ▲ C. Lavie ▼ P. Wydra
- 90'+1 ▲ J. Van Oudenhove ▼ M. Bruno
- FT2-0
Đội hình
- 1Y. Pandor 7.9
- 28M. Francotte 6.6
- 77J. Dalle Molle 7.2
- 24D. Dessoleil 7.6
- 29M. Bastian 7.6
- 7P. Wydra ▼ 84' 7.2
- 8L. Mondele 7.5
- 20T. Gece 7.2
- 10A. Ali Abdallah 6.6
- 17M. Bruno ⇢ ▼ 90' 7.6
- 98J. Soladio ⚽ ▼ 66' 8.0
Dự bị 9
- 40V. Swinnen
- 26Y. Hadjem
- 23L. Malungu
- 33N. Diliberto
- 15E. Essiam
- 9J. Mituljikic
- 5J. Van Oudenhove ▲ 90'
- 25C. Lavie ▲ 84' 6.9
- 14Lucas Lima ▲ 66' 6.5
- 30K. Peersman 6.2
- 56M. Diallo 5.3
- 54H. Vernemmen ▼ 71' 6.6
- 26B. Lagae 7.9
- 57M. Volckaert 6.2
- 35G. De Meyer 6.3
- 21M. Dean ▼ 46' 6.3
- 67O. Soroka ▼ 83' 6.2
- 62W. Asselman ▼ 32' 6.9
- 59E. H. Seck 6.3
- 79R. Vydysh ▼ 71' 6.2
Dự bị 9
- 50R. Vanden Borre
- 71P. Blondeel
- 72A. Chaidron
- 58J. Djamba Shango
- 77G. Vanderdonck ▲ 32' 6.3
- 66V. Vidarsson ▲ 83' 6.7
- 61A. Abdullahi ▲ 46' 6.2
- 60S. Buggea ▲ 71' 6.3
- 73A. Donny Sylla ▲ 71' 6.9
Thống kê
03⚑7
⚑430
40%Kiểm soát bóng60%
9Dứt điểm11
1Trúng đích3
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
7Phạt góc4
3Việt vị0
7Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
3Cứu thua0
380Chuyền bóng588
315Chuyền chính xác517
83%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu34
35Ghi được42
53Thủng lưới55
1Bàn thắng mỗi trận1.24
10Giữ sạch lưới6
15Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai23