Lokeren-Temse vs KRC Genk II
Tỷ số chung cuộc: Lokeren-Temse 2-2 KRC Genk II tại Challenger Pro League, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Lokeren-Temse thắng 2, hòa 2, KRC Genk II thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 17
- Sân vận động
- Daknamstadion, Lokeren
- Phong độ
- WWLLW Lokeren-Temse
- LWWWL KRC Genk II
- 45' Kenan Haroun
- 45' 0-1 A. Bibout
- HT0-1
- 59' ▲ M. Mocsnik ▼ K. Haroun
- 63' I. Elejalde · T. Janssen 1-1
- 67' R. Nainggolan11m 2-1
- 70' ▲ J. Driessen ▼ L. Oyen
- 70' ▲ V. Beniangba ▼ A. De Wannemacker
- 77' ▲ I. Boonen ▼ I. Elejalde
- 78' ▲ M. Kim ▼ E. Sarfo
- 79' ▲ M. Cauwel ▼ E. Mbavu
- 80' Radja Nainggolan
- 86' ▲ M. Lloci ▼ M. Soumare
- 88' 2-2 V. Beniangba · D. Nzoko
- FT2-2
Đội hình
- 1T. Troost 6.3
- 26J. Vervaque 6.3
- 33D. Camara 6.7
- 29A. Spegelaere 7.0
- 16J. Palacios 7.3
- 55S. Van Aerschot 7.2
- 7A. Brrou 7.2
- 14T. Janssen ⇢ 6.6
- 10M. Soumare ▼ 86' 6.3
- 8I. Elejalde ⚽ ▼ 77' 7.3
- 44R. Nainggolan ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 39Y. Baert
- 2J. Vinck
- 3J. Dianganga
- 5N. Boujouh
- 9T. Boere
- 19M. Lloci ▲ 86' 6.2
- 25I. Boonen ▲ 77' 6.5
- 27R. Van den Bergh
- 80A. Onal
- 28L. Brughmans 7.2
- 84E. Sarfo ▼ 78' 7.0
- 73E. Mbavu ▼ 79' 6.6
- 22B. Manguelle 6.7
- 55Y. Yoshinaga 6.0
- 86K. Haroun ▼ 59' 6.7
- 65C. Akpan 7.3
- 79D. Nzoko ⇢ 6.9
- 56A. De Wannemacker ▼ 70' 6.2
- 11L. Oyen ▼ 70' 6.5
- 23A. Bibout ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 82O. Vliegen
- 62M. Cauwel ▲ 79' 6.3
- 76J. Driessen ▲ 70' 6.9
- 53M. Mocsnik ▲ 59' 6.9
- 50V. Beniangba ⚽ ▲ 70' 7.7
- 66J. Coenen
- 70L. Decresson
- 89M. Kim ▲ 78' 6.5
- 80S. Toure
Thống kê
01⚑8
⚑410
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm7
6Trúng đích3
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
8Phạt góc4
1Việt vị2
14Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
390Chuyền bóng346
323Chuyền chính xác284
83%Chính xác chuyền82%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu33
51Ghi được42
49Thủng lưới61
1.46Bàn thắng mỗi trận1.27
4Giữ sạch lưới5
18Trên 2.5 bàn20
31Hiệp hai21