Francs Borains vs Deinze
Tỷ số chung cuộc: Francs Borains 0-1 Deinze tại Challenger Pro League, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Francs Borains thắng 2, hòa 0, Deinze thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 13
- Sân vận động
- Stade Robert Urbain, Boussu
- Phong độ
- WWLWW Francs Borains
- WDLLL Deinze
- HT0-0
- 62' ▲ Víctor Álvarez ▼ C. Janssens
- 62' ▲ D. De Belder ▼ J. Van Landschoot
- 67' Dylan de Belder
- 73' ▲ S. Braken ▼ L. Mertens
- 74' ▲ N. Mercier ▼ A. Kassimi
- 80' ▲ J. Gillekens ▼ M. Francotte
- 80' ▲ H. Chaabi ▼ F. Guirassy
- 80' ▲ C. Tainmont ▼ M. Itrak
- 80' ▲ S. De Ridder ▼ G. De Schryver
- 84' 0-1 Teo Quintero · D. De Belder
- 85' Kevin Vandendriessche
- 87' Steve De Ridder
- 88' ▲ J. Attah Kadiri ▼ K. Vandendriessche
- 90' Jordy Gillekens
- FT0-1
Đội hình
- 26A. Saussez
- 21T. Mpati
- 23L. Malungu
- 69S. Obissa
- 28M. Francotte▼ 80'
- 31K. Vandendriessche▼ 88'
- 25C. Lavie
- 8M. Itrak▼ 80'
- 15M. Healy
- 96F. Guirassy▼ 80'
- 9T. Chevalier
Dự bị 7
- 4J. Gillekens▲ 80'
- 10H. Chaabi▲ 80'
- 7C. Tainmont▲ 80'
- 90J. Attah Kadiri▲ 88'
- 16A. Curci
- 40Ouparine Djoco
- 38T. Diallo
- 31Nacho Mirás
- 7A. Staelens
- 13D. Prychynenko
- 23K. Schuermans
- 16C. Janssens▼ 62'
- 34A. Kassimi▼ 74'
- 10G. Hendrickx
- 3Teo Quintero
- 18J. Van Landschoot▼ 62'
- 92L. Mertens▼ 73'
- 8G. De Schryver▼ 80'
Dự bị 7
- 4Víctor Álvarez▲ 62'
- 9D. De Belder▲ 62'
- 14S. Braken▲ 73'
- 11N. Mercier▲ 74'
- 6S. De Ridder▲ 80'
- 5L. Lemoine
- 28W. Dutoit
Thống kê
02⚑4
⚑1420
42%Kiểm soát bóng58%
6Dứt điểm17
1Trúng đích8
3Chệch đích5
2Bị chặn4
4Phạt góc14
1Việt vị4
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
7Cứu thua1
356Chuyền bóng483
69%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 46 - 29 | +17 | 56 | |
| 2 | 30 | 55 - 32 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 48 - 37 | +11 | 53 | |
| 4 | 30 | 51 - 31 | +20 | 52 | |
| 5 | 30 | 51 - 34 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 40 - 28 | +12 | 51 | |
| 7 | 30 | 49 - 41 | +8 | 49 | |
| 8 | 30 | 44 - 40 | +4 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 49 | -9 | 37 | |
| 10 | 30 | 46 - 52 | -6 | 37 | |
| 11 | 30 | 44 - 59 | -15 | 35 | |
| 12 | 30 | 39 - 47 | -8 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 39 | -7 | 32 | |
| 14 | 30 | 38 - 52 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 51 | -18 | 28 | |
| 16 | 30 | 25 - 60 | -35 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu43
48Ghi được70
59Thủng lưới53
1.37Bàn thắng mỗi trận1.63
5Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai42