Excelsior Virton
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
K. Lierse S.K.

Excelsior Virton vs K. Lierse S.K.

Tỷ số chung cuộc: Excelsior Virton 0-0 K. Lierse S.K. tại Challenger Pro League, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Excelsior Virton thắng 2, hòa 4, K. Lierse S.K. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 9
Sân vận động
Stade Yvan Georges, Virton
Trọng tài
A. Letellier
Phong độ
DDWWL Excelsior Virton
DLWDD K. Lierse S.K.
  1. 11' J. Vinck
  2. HT0-0
  3. 46' J. Libert L. Walbrecq
  4. 53' H. Kagé A. Allach
  5. 54' S. Paulet M. Guillaume
  6. 78' G. De Schryver
  7. 79' H. Abdallah Y. Mabella
  8. 80' D. Vekemans S. Tabekou
  9. 80' M. Tarfi N. Schouterden
  10. FT0-0

Đội hình

Excelsior Virton HLV: C. Bracconi
  1. 12T. Vincensini
  2. 28R. Droehnlé
  3. 2J. Vinck
  4. 29R. Khemais
  5. 27M. Perri
  6. 8M. Doué
  7. 32A. Cassaert
  8. 11A. Allach ▼ 53'
  9. 15M. Guillaume ▼ 54'
  10. 9Y. Mabella ▼ 79'
  11. 22S. Anne

Dự bị 7

  1. 10H. Kagé ▲ 53'
  2. 18S. Paulet ▲ 54'
  3. 7H. Abdallah ▲ 79'
  4. 44W. Rémy
  5. 20S. Kılıç
  6. 6K. Masangu
  7. 45A. Sadin
K. Lierse S.K. HLV: T. Van Imschoot
  1. 16M. Delanghe
  2. 4J. Pupe
  3. 5B. Laes
  4. 28T. Raemaekers
  5. 2P. De Schrijver
  6. 8T. Van Acker
  7. 10G. De Schryver
  8. 18N. Schouterden ▼ 80'
  9. 7L. Walbrecq ▼ 46'
  10. 30S. Tabekou ▼ 80'
  11. 9Leonardo Rocha

Dự bị 7

  1. 24J. Libert ▲ 46'
  2. 22D. Vekemans ▲ 80'
  3. 11M. Tarfi ▲ 80'
  4. 12J. De Smet
  5. 6S. Brebels
  6. 27J. Gillekens
  7. 44J. Poelmans

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
RWDM
22 41 - 21 +20 46
2
SK Beveren
22 52 - 25 +27 43
3
K Beerschot VA
22 33 - 28 +5 38
5
Club Brugge II
22 38 - 30 +8 36
5
K. Lierse S.K.
32 53 - 59 -6 46
6
RSC Anderlecht II
22 42 - 35 +7 34
7
Lommel United
22 33 - 36 -3 32
8
Deinze
22 29 - 33 -4 30
9
KRC Genk II
22 28 - 40 -12 20
10
Dender
22 27 - 40 -13 19
11
Standard Liège II
22 25 - 43 -18 19
12
Excelsior Virton
22 21 - 38 -17 14
Promotion Group Relegation Round

So sánh

41Trận đấu43
55Ghi được86
64Thủng lưới75
1.34Bàn thắng mỗi trận2
5Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn32
26Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu