FC Minsk vs FC Dnepr Mogilev
Tỷ số chung cuộc: FC Minsk 1-0 FC Dnepr Mogilev tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Minsk thắng 5, hòa 3, FC Dnepr Mogilev thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 28
- Sân vận động
- Stadyen Traktar, Minsk
- Trọng tài
- P. Koronets
- Phong độ
- WLLLW FC Minsk
- LDDDL FC Dnepr Mogilev
- 28' A. Dzhigero
- 34' D. Yaskovich
- HT0-0
- 52' V. Khvashchinskiy 1-0
- 55' ▲ V. Puninskiy ▼ A. Lukashov
- 57' ▲ M. Mokin ▼ K. Kapov
- 62' ▲ A. Matić ▼ D. Dushevskiy
- 62' ▲ D. Saagi ▼ A. Dzhigero
- 62' ▲ K. Chernook ▼ R. Pechura
- 62' ▲ P. Bordukov ▼ A. Firsov
- 73' ▲ G. Zheleznikov ▼ P. Tseslyukevich
- 76' ▲ K. Gusev ▼ N. Krasnov
- 80' A. Matic
- FT1-0
Đội hình
- 31P. Prishivalko
- 15E. Zhevnerov
- 72A. Lebedev
- 2D. Yaskovich
- 79G. Gurban
- 9S. Pushnyakov
- 49A. Dzhigero ▼ 62'
- 77A. Levkovets
- 13D. Dushevskiy ▼ 62'
- 10V. Khvashchinskiy
- 17R. Pechura ▼ 62'
Dự bị 10
- 14A. Matić ▲ 62'
- 19D. Saagi ▲ 62'
- 78K. Chernook ▲ 62'
- 4G. Yakushevich
- 5M. Shilo
- 11S. Penchuk
- 33N. Ivanov
- 57T. Martynov
- 99V. Grekovich
- 1S. Boldysh
- 30A. Ignatovich
- 5A. Firsov ▼ 62'
- 88F. Yurkevich
- 23A. Dunaev
- 11D. Tereshchenko
- 99P. Tseslyukevich ▼ 73'
- 7A. Nemirko
- 28Y. Klochkov
- 55N. Krasnov ▼ 76'
- 22A. Lukashov ▼ 55'
- 33K. Kapov ▼ 57'
Dự bị 9
- 91V. Puninskiy ▲ 55'
- 43M. Mokin ▲ 57'
- 20P. Bordukov ▲ 62'
- 77G. Zheleznikov ▲ 73'
- 9K. Gusev ▲ 76'
- 4B. Kartelev
- 8A. Fedyanin
- 40N. Sednev
- 70R. Kuleshov
Thống kê
03
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 17 | +38 | 65 | |
| 2 | 30 | 50 - 27 | +23 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 50 - 25 | +25 | 59 | |
| 5 | 30 | 51 - 33 | +18 | 54 | |
| 6 | 30 | 47 - 43 | +4 | 44 | |
| 7 | 30 | 36 - 37 | -1 | 43 | |
| 8 | 30 | 35 - 32 | +3 | 43 | |
| 9 | 30 | 39 - 36 | +3 | 40 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 37 | |
| 11 | 30 | 26 - 41 | -15 | 32 | |
| 12 | 30 | 37 - 50 | -13 | 30 | |
| 13 | 30 | 29 - 43 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 42 | -24 | 23 | |
| 15 | 30 | 28 - 49 | -21 | 22 | |
| 16 | 30 | 21 - 73 | -52 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu36
61Ghi được31
46Thủng lưới87
1.69Bàn thắng mỗi trận0.86
15Giữ sạch lưới3
18Trên 2.5 bàn21
29Hiệp hai20