FC Dnepr Mogilev vs FC Minsk
Tỷ số chung cuộc: FC Dnepr Mogilev 2-4 FC Minsk tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 4 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Dnepr Mogilev thắng 2, hòa 3, FC Minsk thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 13
- Sân vận động
- Stadyen Spartak, Mogilev
- Trọng tài
- D. Dmitriev
- Phong độ
- LDDDL FC Dnepr Mogilev
- WLLLW FC Minsk
- 7' A. Shramchenko
- 11' 0-1 A. Shramchenko
- 26' P. Markov
- HT0-1
- 46' ▲ Y. Klochkov ▼ A. Fedyanin
- 52' 0-2 V. Khvashchinskiy
- 54' 0-3 A. Shramchenko
- 58' K. Gusev 1-3
- 67' 1-4 A. Shramchenko
- 71' ▲ K. Kapov ▼ R. Volkov
- 71' ▲ M. Mokin ▼ P. Tseslyukevich
- 72' ▲ K. Chernook ▼ V. Khvashchinskiy
- 76' ▲ N. Krasnov ▼ P. Bordukov
- 79' ▲ G. Gurban ▼ A. Shramchenko
- 82' ▲ A. Firsov ▼ P. Markov
- 83' ▲ T. Martynov ▼ A. Dzhigero
- 84' ▲ N. Ivanov ▼ O. Evdokimov
- 90'+1 ▲ R. Pechura ▼ E. Bogomolskiy
- 90'+2 M. Mokin 2-4
- FT2-4
Đội hình
- 13V. Zhurov
- 17P. Markov ▼ 82'
- 23A. Dunaev
- 11D. Tereshchenko
- 8A. Fedyanin ▼ 46'
- 20P. Bordukov ▼ 76'
- 99P. Tseslyukevich ▼ 71'
- 77G. Zheleznikov
- 7A. Nemirko
- 10R. Volkov ▼ 71'
- 9K. Gusev
Dự bị 10
- 28Y. Klochkov ▲ 46'
- 33K. Kapov ▲ 71'
- 43M. Mokin ▲ 71'
- 55N. Krasnov ▲ 76'
- 5A. Firsov ▲ 82'
- 22A. Lukashov
- 27V. Pyatigorets
- 70R. Kuleshov
- 88F. Yurkevich
- 91V. Puninskiy
- 92A. Kozlov
- 2D. Yaskovich
- 20N. Khalimonchik
- 26B. Fomba
- 8A. Shramchenko ▼ 79'
- 5M. Shilo
- 7O. Evdokimov ▼ 84'
- 49A. Dzhigero ▼ 83'
- 13D. Dushevskiy
- 10V. Khvashchinskiy ▼ 72'
- 77E. Bogomolskiy ▼ 90'
Dự bị 8
- 78K. Chernook ▲ 72'
- 79G. Gurban ▲ 79'
- 57T. Martynov ▲ 83'
- 33N. Ivanov ▲ 84'
- 17R. Pechura ▲ 90'
- 4G. Yakushevich
- 31P. Prishivalko
- 14V. Grekovich
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 17 | +38 | 65 | |
| 2 | 30 | 50 - 27 | +23 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 50 - 25 | +25 | 59 | |
| 5 | 30 | 51 - 33 | +18 | 54 | |
| 6 | 30 | 47 - 43 | +4 | 44 | |
| 7 | 30 | 36 - 37 | -1 | 43 | |
| 8 | 30 | 35 - 32 | +3 | 43 | |
| 9 | 30 | 39 - 36 | +3 | 40 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 37 | |
| 11 | 30 | 26 - 41 | -15 | 32 | |
| 12 | 30 | 37 - 50 | -13 | 30 | |
| 13 | 30 | 29 - 43 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 42 | -24 | 23 | |
| 15 | 30 | 28 - 49 | -21 | 22 | |
| 16 | 30 | 21 - 73 | -52 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu36
31Ghi được61
87Thủng lưới46
0.86Bàn thắng mỗi trận1.69
3Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn18
20Hiệp hai29