FC Dnepr Mogilev vs Slavia Mozyr
Tỷ số chung cuộc: FC Dnepr Mogilev 1-3 Slavia Mozyr tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 16 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Dnepr Mogilev thắng 0, hòa 0, Slavia Mozyr thắng 10.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadyen Spartak, Mogilev
- Trọng tài
- V. Sevostjyanik
- Phong độ
- LDDDL FC Dnepr Mogilev
- WWDLW Slavia Mozyr
- 3' A. Nemirko
- 23' A. Dunaev
- 25' I. Tymonyuk
- 28' 0-1 Y. Lovets
- 32' 0-2 G. Zherdev
- 33' R. Volkov
- HT0-2
- 46' ▲ K. Kapov ▼ Y. Klochkov
- 46' ▲ G. Zheleznikov ▼ P. Tseslyukevich
- 52' ▲ V. Esin ▼ I. Tymonyuk
- 56' R. Volkov 1-2
- 59' ▲ V. Potorocha ▼ A. Chukhley
- 60' D. Tereshchenko
- 64' ▲ M. Mokin ▼ K. Gusev
- 64' ▲ E. Ovono ▼ A. Cobeţ
- 70' ▲ A. Fedyanin ▼ N. Krasnov
- 78' G. Bugulov
- 82' ▲ V. Poloz ▼ E. Barsukov
- 86' ▲ V. Zhuk ▼ G. Zherdev
- 90' V. Potorocha
- 90'+2 1-3 V. Potorocha
- FT1-3
Đội hình
- 27V. Pyatigorets
- 17P. Markov
- 5A. Firsov
- 23A. Dunaev
- 11D. Tereshchenko
- 99P. Tseslyukevich ▼ 46'
- 7A. Nemirko
- 28Y. Klochkov ▼ 46'
- 55N. Krasnov ▼ 70'
- 10R. Volkov
- 9K. Gusev ▼ 64'
Dự bị 10
- 33K. Kapov ▲ 46'
- 77G. Zheleznikov ▲ 46'
- 43M. Mokin ▲ 64'
- 8A. Fedyanin ▲ 70'
- 18E. Malatkov
- 22A. Lukashov
- 40N. Sednev
- 70R. Kuleshov
- 88F. Yurkevich
- 91V. Puninskiy
- 16D. Sokol
- 20A. Chukhley ▼ 59'
- 4S. Shestilovskiy
- 93G. Bugulov
- 31I. Tymonyuk ▼ 52'
- 18I. Rutskiy
- 9A. Cobeţ ▼ 64'
- 6C. Dros
- 11Y. Lovets
- 8E. Barsukov ▼ 82'
- 19G. Zherdev ▼ 86'
Dự bị 9
- 21V. Esin ▲ 52'
- 96V. Potorocha ▲ 59'
- 23E. Ovono ▲ 64'
- 13V. Poloz ▲ 82'
- 81V. Zhuk ▲ 86'
- 22E. Ivanenko
- 3D. Ignatenko
- 44G. Opamoye
- 84N. Romanyuk
Thống kê
04
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 17 | +38 | 65 | |
| 2 | 30 | 50 - 27 | +23 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 50 - 25 | +25 | 59 | |
| 5 | 30 | 51 - 33 | +18 | 54 | |
| 6 | 30 | 47 - 43 | +4 | 44 | |
| 7 | 30 | 36 - 37 | -1 | 43 | |
| 8 | 30 | 35 - 32 | +3 | 43 | |
| 9 | 30 | 39 - 36 | +3 | 40 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 37 | |
| 11 | 30 | 26 - 41 | -15 | 32 | |
| 12 | 30 | 37 - 50 | -13 | 30 | |
| 13 | 30 | 29 - 43 | -14 | 27 | |
| 14 | 30 | 18 - 42 | -24 | 23 | |
| 15 | 30 | 28 - 49 | -21 | 22 | |
| 16 | 30 | 21 - 73 | -52 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu42
31Ghi được57
87Thủng lưới53
0.86Bàn thắng mỗi trận1.36
3Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn18
20Hiệp hai26