Gorodeya vs Torpedo Zhodino
Tỷ số chung cuộc: Gorodeya 3-2 Torpedo Zhodino tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 21 tháng 5, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gorodeya thắng 3, hòa 3, Torpedo Zhodino thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 9
- Phong độ
- WWWLD Gorodeya
- LDWLL Torpedo Zhodino
- 25' 0-1 Y. Zubovich
- 41' 0-2 Y. Zubovich
- HT0-2
- 46' ▲ D. Yakubovich ▼ Y. Volovik
- 61' ▲ B. Dubajić ▼ A. Voronkov
- 61' ▲ M. Afanasyev ▼ D. Asani
- 63' B. Dubajić 1-2
- 73' ▲ Y. Klopotskiy ▼ K. Hovhannisyan
- 73' ▲ S. Shastsilouski ▼ P. Plaskonny
- 78' ▲ V. Shcherbo ▼ D. Rekish
- 83' K. Pavlyuchek 2-2
- 84' B. Dubajić 3-2
- FT3-2
Đội hình
- N. Romanyuk
- P. Plaskonny ▼ 73'
- V. Yaroslavskiy
- K. Pavlyuchek
- S. Karpovich
- M. Bashilov
- D. Lebedev
- Y. Volovik ▼ 46'
- S. Glebko
- A. Voronkov ▼ 61'
- D. Ignatenko
Dự bị 7
- D. Yakubovich ▲ 46'
- B. Dubajić ▲ 61'
- S. Shastsilouski ▲ 73'
- A. Martynets
- D. Parkhachev
- S. Usenya
- V. Vasilychek
- V. Fomichev
- A. Pankovets
- M. Imerekov
- A. Pavlovets
- A. Khachaturyan
- D. Rekish ▼ 78'
- K. Hovhannisyan ▼ 73'
- S. Shapoval
- D. Asani ▼ 61'
- M. Skavysh
- Y. Zubovich
Dự bị 7
- M. Afanasyev ▲ 61'
- Y. Klopotskiy ▲ 73'
- V. Shcherbo ▲ 78'
- E. Khatkevich
- I. Dzugir
- I. Sidor
- Y. Pavlykovets
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 19 | +42 | 68 | |
| 2 | 30 | 46 - 15 | +31 | 68 | |
| 3 | 30 | 52 - 22 | +30 | 65 | |
| 4 | 30 | 47 - 26 | +21 | 51 | |
| 5 | 30 | 43 - 27 | +16 | 51 | |
| 6 | 30 | 42 - 32 | +10 | 49 | |
| 7 | 30 | 30 - 34 | -4 | 44 | |
| 8 | 30 | 35 - 38 | -3 | 43 | |
| 9 | 30 | 37 - 35 | +2 | 38 | |
| 10 | 30 | 24 - 25 | -1 | 35 | |
| 11 | 30 | 27 - 46 | -19 | 27 | |
| 12 | 30 | 27 - 48 | -21 | 26 | |
| 13 | 30 | 26 - 47 | -21 | 25 | |
| 14 | 30 | 19 - 39 | -20 | 23 | |
| 15 | 30 | 26 - 50 | -24 | 20 | |
| 16 | 30 | 18 - 57 | -39 | 13 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
37Ghi được43
35Thủng lưới27
1.23Bàn thắng mỗi trận1.43
11Giữ sạch lưới14
11Trên 2.5 bàn12
24Hiệp hai25