Shakhtyor Petrikov vs Niva
Tỷ số chung cuộc: Shakhtyor Petrikov 0-2 Niva tại 1. Division, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Shakhtyor Petrikov thắng 1, hòa 0, Niva thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. Division · Vòng 32
- Phong độ
- WLLLL Shakhtyor Petrikov
- WWLWW Niva
- 11' 0-1 P. Pampukha
- 19' M. Tychko
- 41' P. Dubovskiy
- HT0-1
- 46' ▲ S. Stefanovich ▼ M. Bulanov
- 56' V. Starostin
- 61' ▲ A. Garost ▼ A. Yarmolich
- 61' ▲ A. Radin ▼ D. Shulyak
- 69' 0-2 D. Fedortsov
- 73' ▲ D. Selivanov ▼ V. Prigodich
- 75' ▲ D. Mulkevich ▼ A. Kuratnik
- 87' ▲ A. Fisyuk ▼ V. Shcherbo
- FT0-2
Đội hình
- I. Malashchitskiy
- D. Podberezny
- D. Shulyak ▼ 61'
- Y. Basalyga
- P. Dubovskiy
- M. Tychko
- A. Smaltser
- A. Yarmolich ▼ 61'
- V. Prigodich ▼ 73'
- A. Chakur
- M. Bulanov ▼ 46'
Dự bị 9
- S. Stefanovich ▲ 46'
- A. Garost ▲ 61'
- A. Radin ▲ 61'
- D. Selivanov ▲ 73'
- G. Varkulevich
- M. Zyl
- N. Korshun
- R. Gurinovich
- T. Plaksa
- S. Letsko
- V. Shcherbo ▼ 87'
- A. Tkhagalegov
- V. Starostin
- R. Kozel
- D. Fedortsov
- N. Leshkevich
- A. Yaroshik
- P. Pampukha
- A. Kuratnik ▼ 75'
- D. Lesnyak
Dự bị 6
- D. Mulkevich ▲ 75'
- A. Fisyuk ▲ 87'
- A. Meshchaninov
- D. Bloshuk
- D. Chizh
- E. Yushchenko
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 26 | +36 | 76 | |
| 2 | 34 | 75 - 27 | +48 | 73 | |
| 3 | 34 | 73 - 34 | +39 | 70 | |
| 4 | 34 | 84 - 42 | +42 | 69 | |
| 5 | 34 | 70 - 43 | +27 | 66 | |
| 6 | 34 | 48 - 40 | +8 | 52 | |
| 7 | 34 | 54 - 39 | +15 | 52 | |
| 8 | 34 | 46 - 54 | -8 | 49 | |
| 9 | 34 | 50 - 37 | +13 | 48 | |
| 10 | 34 | 46 - 51 | -5 | 45 | |
| 11 | 34 | 44 - 57 | -13 | 43 | |
| 12 | 34 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 13 | 34 | 30 - 60 | -30 | 34 | |
| 14 | 34 | 31 - 52 | -21 | 33 | |
| 15 | 34 | 33 - 61 | -28 | 31 | |
| 16 | 34 | 26 - 65 | -39 | 26 | |
| 17 | 34 | 34 - 91 | -57 | 21 | |
| 18 | 34 | 36 - 55 | -19 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu42
33Ghi được93
61Thủng lưới56
0.97Bàn thắng mỗi trận2.21
8Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn26
19Hiệp hai52