Mauerwerk
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
TWL Elektra

Mauerwerk vs TWL Elektra

Tỷ số chung cuộc: Mauerwerk 1-1 TWL Elektra tại Regionalliga - Ost, 8 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Mauerwerk thắng 0, hòa 3, TWL Elektra thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Ost · Ost · Vòng 15
Sân vận động
Ostbahn-XI-Platz, Wien
Phong độ
DLLWL Mauerwerk
LLLLW TWL Elektra
  1. 9' 0-1 T. Fischer
  2. HT0-1
  3. 46' S. Ousseni D. Deptula
  4. 46' T. Suta S. Kristianidi
  5. 66' C. Osaro F. Gnindokponou
  6. 72' J. Belinga T. Suta
  7. 72' P. Afuah S. Ousseni
  8. 77' M. Gager K. Ohira
  9. 83' O. Neumann C. Stifter
  10. 90'+1 M. Bouguerzi A. Kokollari
  11. 90'+2 L. Najdovski 1-1
  12. FT1-1

Đội hình

Mauerwerk HLV: I. Naumoski
  1. E. Uzun
  2. L. Najdovski
  3. A. Alhassan
  4. P. Ljamcevski
  5. D. Schmutz
  6. J. Batuta
  7. D. Deptula ▼ 46'
  8. M. Kerime
  9. A. Sahintürk
  10. F. Gnindokponou ▼ 66'
  11. S. Kristianidi ▼ 46'

Dự bị 6

  1. S. Ousseni ▲ 46'
  2. T. Suta ▲ 46'
  3. C. Osaro ▲ 66'
  4. J. Belinga ▲ 72'
  5. P. Afuah ▲ 72'
  6. A. Öztürk
TWL Elektra HLV: H. Gager
  1. N. Šarčević
  2. C. Ochrana
  3. L. Grgić
  4. F. Drljepan
  5. A. Paric
  6. P. Salomon
  7. Hamid Aminpur
  8. A. Kokollari ▼ 90'
  9. T. Fischer
  10. K. Ohira ▼ 77'
  11. C. Stifter ▼ 83'

Dự bị 6

  1. M. Gager ▲ 77'
  2. O. Neumann ▲ 83'
  3. M. Bouguerzi ▲ 90'
  4. A. Saeed
  5. A. Ziermann
  6. G. Juric

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fach-Donaufeld
30 60 - 33 +27 63
2
Austria Vienna (Am)
30 61 - 31 +30 58
3
Mannsdorf-Großenzersdorf
30 52 - 21 +31 56
4
Neusiedl
30 59 - 40 +19 55
5
Wiener SC
30 54 - 43 +11 48
6
Krems / Rehberg
30 55 - 40 +15 47
7
Oberwart
30 40 - 34 +6 44
8
Traiskirchen
30 56 - 56 0 42
9
TWL Elektra
30 51 - 45 +6 41
10
Union Mauer
30 42 - 46 -4 41
11
Leobendorf
30 48 - 47 +1 33
12
Wiener Viktoria
30 35 - 56 -21 33
13
Gloggnitz
30 42 - 64 -22 27
14
Favoritner AC
30 34 - 58 -24 26
15
Siegendorf
30 34 - 68 -34 20
16
Mauerwerk
30 29 - 70 -41 19
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu36
35Ghi được69
70Thủng lưới61
1.09Bàn thắng mỗi trận1.92
6Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn23
23Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu