Wiener SC
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Leobendorf

Wiener SC vs Leobendorf

Tỷ số chung cuộc: Wiener SC 2-2 Leobendorf tại Regionalliga - Ost, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wiener SC thắng 3, hòa 3, Leobendorf thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Ost · Ost · Vòng 10
Sân vận động
Sportclub-Platz, Wien
Phong độ
WWWLD Wiener SC
WDLLL Leobendorf
  1. 7' M. Pajaczkowski 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' M. Miesenböck M. Shousha
  4. 51' P. Buzuk 2-0
  5. 57' A. Kostić F. Kerber
  6. 57' E. Tütünci M. Beljan
  7. 65' D. Fischer M. Botic
  8. 73' 2-1 M. Miesenböck
  9. 76' D. Akrap D. Rajkovic
  10. 80' F. Gerstl M. Vučenović
  11. 85' 2-2 H. Küngphản lưới
  12. 89' S. Baldia
  13. FT2-2

Đội hình

Wiener SC HLV: J. Csandl
  1. F. Prögelhof
  2. L. Gusić
  3. P. Haas
  4. L. Pfaffl
  5. D. Rajkovic ▼ 76'
  6. H. Küng
  7. M. Pajaczkowski
  8. M. Vučenović ▼ 80'
  9. P. Buzuk
  10. M. Beljan ▼ 57'
  11. F. Kerber ▼ 57'

Dự bị 6

  1. A. Kostić ▲ 57'
  2. E. Tütünci ▲ 57'
  3. D. Akrap ▲ 76'
  4. F. Gerstl ▲ 80'
  5. E. Ojukwu
  6. F. Gissauer
Leobendorf HLV: S. Laschet
  1. L. Schwaiger
  2. T. Bartholomay
  3. M. Lechner
  4. S. Baldia
  5. F. Hauer
  6. M. Sahanek
  7. S. Viertl
  8. O. Pranjić
  9. M. Botic ▼ 65'
  10. M. Shousha ▼ 46'
  11. L. Mirkovic

Dự bị 6

  1. M. Miesenböck ▲ 46'
  2. D. Fischer ▲ 65'
  3. D. Aliloski
  4. M. Jaindl
  5. M. Roskopf
  6. T. Stift

Thống kê

00
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Rapid Wien II
30 73 - 25 +48 68
2
Fach-Donaufeld
30 68 - 37 +31 56
3
Leobendorf
30 52 - 39 +13 50
4
Krems
30 45 - 37 +8 48
5
Wiener Viktoria
30 52 - 44 +8 47
6
Mannsdorf-Großenzersdorf
30 46 - 45 +1 46
7
Wiener SC
30 52 - 46 +6 43
8
Austria Vienna (Am)
30 49 - 42 +7 40
9
Traiskirchen
30 60 - 52 +8 38
10
Oberwart / Rotenturm
30 40 - 52 -12 37
11
TWL Elektra
30 34 - 43 -9 34
12
Neusiedl
30 38 - 60 -22 33
13
Favoritner AC
30 34 - 54 -20 29
14
Mauerwerk
30 28 - 58 -30 29
15
Ardagger
30 22 - 37 -15 28
16
Draßburg
30 38 - 60 -22 27
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu37
73Ghi được70
71Thủng lưới51
1.83Bàn thắng mỗi trận1.89
6Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn24
39Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu