Leobendorf
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wiener SC

Leobendorf vs Wiener SC

Tỷ số chung cuộc: Leobendorf 1-0 Wiener SC tại Regionalliga - Ost, 11 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leobendorf thắng 4, hòa 3, Wiener SC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Ost · Ost · Vòng 19
Sân vận động
Sportplatz Leobendorf, Leobendorf
Trọng tài
D. Divkovic
Phong độ
WDLLL Leobendorf
WWWLD Wiener SC
  1. HT0-0
  2. 46' M. Beljan F. Gerstl
  3. 70' S. Baldia M. Botic
  4. 77' D. Pehlivan M. Holzer
  5. 80' M. Konrad11m 1-0
  6. 82' M. Rekirsch I. Andrejević
  7. 84' T. Bartholomay M. Konrad
  8. 90' N. Bock M. Hofer
  9. 90' P. Schöller S. Viertl
  10. 90'+1 A. Jovanovic J. Csandl
  11. FT1-0

Đội hình

Leobendorf HLV: S. Laschet
  1. L. Schwaiger
  2. M. Lechner
  3. D. Fischer
  4. F. Hauer
  5. S. Viertl ▼ 90'
  6. D. Lazarević
  7. O. Celik
  8. M. Botic ▼ 70'
  9. M. Hofer ▼ 90'
  10. B. Hahn
  11. M. Konrad ▼ 84'

Dự bị 6

  1. S. Baldia ▲ 70'
  2. T. Bartholomay ▲ 84'
  3. N. Bock ▲ 90'
  4. P. Schöller ▲ 90'
  5. M. Roskopf
  6. P. Kratschmayr
Wiener SC HLV: R. Weinstabl
  1. F. Prögelhof
  2. J. Csandl ▼ 90'
  3. L. Gusić
  4. P. Haas
  5. L. Pfaffl
  6. D. Rajkovic
  7. M. Pajaczkowski
  8. I. Andrejević ▼ 82'
  9. M. Vučenović
  10. F. Gerstl ▼ 46'
  11. M. Holzer ▼ 77'

Dự bị 6

  1. M. Beljan ▲ 46'
  2. D. Pehlivan ▲ 77'
  3. M. Rekirsch ▲ 82'
  4. A. Jovanovic ▲ 90'
  5. F. Gissauer
  6. G. Pavlović

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stripfing
29 83 - 19 +64 69
2
TWL Elektra
28 52 - 31 +21 56
3
Fach-Donaufeld
29 54 - 38 +16 52
4
Wiener SC
29 42 - 29 +13 48
5
Mannsdorf-Großenzersdorf
29 53 - 50 +3 44
6
Krems
29 46 - 48 -2 44
7
Traiskirchen
29 37 - 37 0 44
8
Mauerwerk
29 52 - 56 -4 41
9
Wiener Viktoria
29 46 - 49 -3 39
10
Leobendorf
29 36 - 38 -2 39
11
Draßburg
29 37 - 49 -12 36
12
Neusiedl
29 45 - 45 0 35
13
Scheiblingkirchen
29 43 - 47 -4 33
14
Siegendorf
29 34 - 43 -9 33
15
SC Wiener Neustadt
29 37 - 63 -26 22
16
Bruck/Leitha
28 19 - 74 -55 12
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu37
36Ghi được56
42Thủng lưới43
1.16Bàn thắng mỗi trận1.51
8Giữ sạch lưới13
13Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu