Wiener SC vs Fach-Donaufeld
Tỷ số chung cuộc: Wiener SC 1-1 Fach-Donaufeld tại Regionalliga - Ost, 3 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Wiener SC thắng 1, hòa 4, Fach-Donaufeld thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Ost · Ost · Vòng 18
- Sân vận động
- Sportclub-Platz, Wien
- Trọng tài
- I. Simsek
- Phong độ
- WWLDW Wiener SC
- LWLDL Fach-Donaufeld
- HT0-0
- 51' M. Holzer 1-0
- 54' ▲ P. Buzuk ▼ M. Berković
- 68' ▲ F. Orgolitsch ▼ M. Wolf
- 68' ▲ F. van Zaanen ▼ R. Sutterlüty
- 68' ▲ M. Bouguerzi ▼ T. Mercan
- 69' ▲ I. Andrejević ▼ F. Gerstl
- 69' ▲ M. Beljan ▼ M. Pajaczkowski
- 77' M. Bouguerzi
- 78' ▲ M. Rekirsch ▼ M. Holzer
- 84' ▲ F. Montanaro ▼ T. Fischer
- 87' P. Dimov
- 87' P. Dimov
- 89' 1-1 F. Montanaro
- 90'+4 P. Buzuk
- FT1-1
Đội hình
- F. Prögelhof
- L. Gusić
- P. Dimov
- P. Haas
- L. Pfaffl
- D. Rajkovic
- M. Berković ▼ 54'
- M. Pajaczkowski ▼ 69'
- M. Vučenović
- F. Gerstl ▼ 69'
- M. Holzer ▼ 78'
Dự bị 6
- P. Buzuk ▲ 54'
- I. Andrejević ▲ 69'
- M. Beljan ▲ 69'
- M. Rekirsch ▲ 78'
- D. Pehlivan
- F. Gissauer
- N. Giuliani
- F. Ekinci
- T. Mercan ▼ 68'
- R. Sutterlüty ▼ 68'
- P. Schneider
- C. Ochrana
- L. Schöfl
- I. Petkovic
- A. Babić
- M. Wolf ▼ 68'
- T. Fischer ▼ 84'
Dự bị 6
- F. Orgolitsch ▲ 68'
- F. van Zaanen ▲ 68'
- M. Bouguerzi ▲ 68'
- F. Montanaro ▲ 84'
- H. Mazidi
- N. Oda
Thống kê
21
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 83 - 19 | +64 | 69 | |
| 2 | 28 | 52 - 31 | +21 | 56 | |
| 3 | 29 | 54 - 38 | +16 | 52 | |
| 4 | 29 | 42 - 29 | +13 | 48 | |
| 5 | 29 | 53 - 50 | +3 | 44 | |
| 6 | 29 | 46 - 48 | -2 | 44 | |
| 7 | 29 | 37 - 37 | 0 | 44 | |
| 8 | 29 | 52 - 56 | -4 | 41 | |
| 9 | 29 | 46 - 49 | -3 | 39 | |
| 10 | 29 | 36 - 38 | -2 | 39 | |
| 11 | 29 | 37 - 49 | -12 | 36 | |
| 12 | 29 | 45 - 45 | 0 | 35 | |
| 13 | 29 | 43 - 47 | -4 | 33 | |
| 14 | 29 | 34 - 43 | -9 | 33 | |
| 15 | 29 | 37 - 63 | -26 | 22 | |
| 16 | 28 | 19 - 74 | -55 | 12 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu34
56Ghi được59
43Thủng lưới55
1.51Bàn thắng mỗi trận1.74
13Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai34