Union Vöcklamarkt
3 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Treibach

Union Vöcklamarkt vs Treibach

Tỷ số chung cuộc: Union Vöcklamarkt 3-3 Treibach tại Regionalliga - Mitte, 26 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Union Vöcklamarkt thắng 1, hòa 2, Treibach thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Mitte · Mitte · Vòng 29
Sân vận động
BLACK CREVICE - Stadion, Vöcklamarkt
Phong độ
LDDDL Union Vöcklamarkt
WDWWL Treibach
  1. 14' 0-1 L. Pippan
  2. 18' 0-2 M. Pirker
  3. HT0-2
  4. 48' N. Sickinger 1-2
  5. 51' 1-3 M. Lamzari
  6. 55' M. Meilinger11m 2-3
  7. 60' N. Kokkas M. Lamzari
  8. 60' T. Pirker M. Pirker
  9. 60' V. Muharemovic M. Pusnik
  10. 64' D. Maganić M. Brandmayr
  11. 71' A. Kurz O. Gigovic
  12. 85' P. Böckphản lưới 3-3
  13. FT3-3

Đội hình

Union Vöcklamarkt HLV: B. Kletzl
  1. W. Schober
  2. D. Pointner
  3. S. Hager
  4. M. Gaugger
  5. M. Eberl
  6. F. Födinger
  7. D. Prommegger
  8. M. Meilinger
  9. L. Schlosser
  10. N. Sickinger
  11. M. Brandmayr ▼ 64'

Dự bị 6

  1. D. Maganić ▲ 64'
  2. E. Imeri
  3. K. Schwamberger
  4. L. Purrer
  5. M. Nwafor
  6. R. Krempler
Treibach HLV: K. Schweighofer
  1. P. Böck
  2. M. Novak
  3. M. Primusch
  4. M. Tialler
  5. O. Gigovic ▼ 71'
  6. T. Stocklauser
  7. K. Ristoskov
  8. M. Pusnik ▼ 60'
  9. L. Pippan
  10. M. Lamzari ▼ 60'
  11. M. Pirker ▼ 60'

Dự bị 6

  1. N. Kokkas ▲ 60'
  2. T. Pirker ▲ 60'
  3. V. Muharemovic ▲ 60'
  4. A. Kurz ▲ 71'
  5. N. Taschwer
  6. R. Steinwender

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
WSPG Wels
30 67 - 34 +33 65
2
Gurten
30 42 - 25 +17 58
3
Wolfsberger AC II
30 51 - 28 +23 55
4
Oedt
30 67 - 40 +27 54
5
Wallern / Marienkirchen
30 63 - 41 +22 50
6
Weiz
30 72 - 52 +20 46
7
Leoben
30 53 - 61 -8 42
8
SV Ried II
30 56 - 58 -2 41
9
St. Anna
30 45 - 59 -14 41
10
Deutschlandsberger SC
30 54 - 58 -4 39
11
LASK Juniors
30 51 - 44 +7 37
12
Treibach
30 35 - 59 -24 36
13
Gleisdorf 09
30 40 - 55 -15 34
14
Union Vöcklamarkt
30 44 - 63 -19 28
15
SK Vorwarts Steyr
30 29 - 54 -25 24
16
Wildon
30 32 - 70 -38 23
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu34
44Ghi được45
63Thủng lưới79
1.47Bàn thắng mỗi trận1.32
6Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu