Union Vöcklamarkt
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Treibach

Union Vöcklamarkt vs Treibach

Tỷ số chung cuộc: Union Vöcklamarkt 1-0 Treibach tại Regionalliga - Mitte, 3 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Union Vöcklamarkt thắng 1, hòa 2, Treibach thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Mitte · Mitte · Vòng 16
Sân vận động
Sportzentrum Union Volksbank Vöcklamarkt, Vöcklamarkt
Phong độ
LDDDL Union Vöcklamarkt
WDWWL Treibach
  1. 15' L. Purkrabek M. Rohrstorfer
  2. 15' M. Brandmayr 1-0
  3. HT1-0
  4. 69' D. Ponjavić M. Primusch
  5. 80' R. Käfer M. Leitner
  6. 89' D. Grilz L. Pippan
  7. 89' S. Ebner P. Höberl
  8. 90'+2 M. Eberl F. Knez
  9. FT1-0

Đội hình

Union Vöcklamarkt HLV: T. Laganda
  1. W. Schober
  2. M. Rohrstorfer ▼ 15'
  3. D. Pointner
  4. S. Würtinger
  5. M. Gaugger
  6. U. Gruber
  7. C. Fürstaller
  8. M. Meilinger
  9. D. Maganić
  10. F. Knez ▼ 90'
  11. M. Brandmayr

Dự bị 6

  1. L. Purkrabek ▲ 15'
  2. M. Eberl ▲ 90'
  3. A. Mair
  4. H. Senkyu
  5. J. Przybyłko
  6. L. Preiner
Treibach HLV: R. Perz
  1. P. Böck
  2. P. Höberl ▼ 89'
  3. M. Primusch ▼ 69'
  4. H. Wachernig
  5. A. Kurz
  6. V. Muharemovic
  7. J. Salentinig
  8. D. Hude
  9. L. Pippan ▼ 89'
  10. K. Vaschauner
  11. M. Leitner ▼ 80'

Dự bị 6

  1. D. Ponjavić ▲ 69'
  2. R. Käfer ▲ 80'
  3. D. Grilz ▲ 89'
  4. S. Ebner ▲ 89'
  5. A. Payer
  6. F. Napetschnig

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leoben
27 66 - 20 +46 63
2
LASK Juniors
27 71 - 24 +47 62
3
Hertha
27 50 - 29 +21 56
4
Gurten
27 38 - 25 +13 49
5
Deutschlandsberger SC
27 49 - 42 +7 44
6
Bad Gleichenberg
27 54 - 45 +9 43
7
SV Ried II
27 40 - 44 -4 40
8
Wolfsberger AC II
27 45 - 36 +9 36
9
Gleisdorf 09
27 45 - 42 +3 33
10
St. Anna
27 42 - 51 -9 32
11
Weiz
27 43 - 52 -9 31
12
Union Vöcklamarkt
27 25 - 41 -16 27
13
Allerheiligen
27 34 - 53 -19 25
14
Treibach
27 32 - 57 -25 22
15
Kalsdorf
27 28 - 67 -39 20
16
SAK Klagenfurt
27 24 - 58 -34 14
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
29Ghi được37
44Thủng lưới65
0.97Bàn thắng mỗi trận1.23
10Giữ sạch lưới3
15Trên 2.5 bàn20
16Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu