Union Vöcklamarkt vs Wallern / Marienkirchen
Tỷ số chung cuộc: Union Vöcklamarkt 2-3 Wallern / Marienkirchen tại Regionalliga - Mitte, 16 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Union Vöcklamarkt thắng 1, hòa 0, Wallern / Marienkirchen thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Mitte · Mitte · Vòng 27
- Sân vận động
- BLACK CREVICE - Stadion, Vöcklamarkt
- Phong độ
- LDDDL Union Vöcklamarkt
- WWLLL Wallern / Marienkirchen
- 12' 0-1 D. Steinmayr
- 28' 0-2 P. Mitter
- 34' F. Födinger 1-2
- HT1-2
- 46' ▲ E. Softić ▼ P. Mitter
- 62' 1-3 E. Softić
- 69' ▲ E. Haas ▼ J. Karlinger
- 72' ▲ G. Barta ▼ M. Brandmayr
- 75' ▲ M. Meilinger ▼ D. Maganić
- 82' ▲ D. Misic ▼ P. Huspek
- 83' E. Haas
- 83' E. Haas
- 85' S. Würtinger 2-3
- 86' ▲ M. Straif ▼ D. Steinmayr
- FT2-3
Đội hình
- W. Schober
- D. Maganić ▼ 75'
- D. Pointner
- S. Würtinger
- S. Hager
- M. Gaugger
- F. Födinger
- D. Prommegger
- L. Schlosser
- N. Sickinger
- M. Brandmayr ▼ 72'
Dự bị 6
- G. Barta ▲ 72'
- M. Meilinger ▲ 75'
- J. Fesl
- K. Schwamberger
- L. Purrer
- M. Nwafor
- P. Moser
- F. Huspek
- J. Karlinger ▼ 69'
- E. Acheampong
- P. Huspek ▼ 82'
- M. Kvesa
- P. Mitter ▼ 46'
- A. Dallhammer
- M. Wild
- D. Steinmayr ▼ 86'
- O. Affenzeller
Dự bị 6
- E. Softić ▲ 46'
- E. Haas ▲ 69'
- D. Misic ▲ 82'
- M. Straif ▲ 86'
- E. Zaki
- L. Stadler
Thống kê
00
11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 34 | +33 | 65 | |
| 2 | 30 | 42 - 25 | +17 | 58 | |
| 3 | 30 | 51 - 28 | +23 | 55 | |
| 4 | 30 | 67 - 40 | +27 | 54 | |
| 5 | 30 | 63 - 41 | +22 | 50 | |
| 6 | 30 | 72 - 52 | +20 | 46 | |
| 7 | 30 | 53 - 61 | -8 | 42 | |
| 8 | 30 | 56 - 58 | -2 | 41 | |
| 9 | 30 | 45 - 59 | -14 | 41 | |
| 10 | 30 | 54 - 58 | -4 | 39 | |
| 11 | 30 | 51 - 44 | +7 | 37 | |
| 12 | 30 | 35 - 59 | -24 | 36 | |
| 13 | 30 | 40 - 55 | -15 | 34 | |
| 14 | 30 | 44 - 63 | -19 | 28 | |
| 15 | 30 | 29 - 54 | -25 | 24 | |
| 16 | 30 | 32 - 70 | -38 | 23 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu35
44Ghi được68
63Thủng lưới52
1.47Bàn thắng mỗi trận1.94
6Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai37