Wallern / Marienkirchen vs Union Vöcklamarkt
Tỷ số chung cuộc: Wallern / Marienkirchen 5-0 Union Vöcklamarkt tại Regionalliga - Mitte, 1 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Wallern / Marienkirchen thắng 3, hòa 0, Union Vöcklamarkt thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Mitte · Mitte · Vòng 6
- Sân vận động
- Sportplatz SV Zaunergroup Wallern, Wallern an der Trattnach
- Phong độ
- WLLLW Wallern / Marienkirchen
- LDDDL Union Vöcklamarkt
- 14' D. Steinmayr 1-0
- 24' D. Misic 2-0
- 45'+1 D. Misic 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ S. Dieplinger ▼ P. Huspek
- 56' ▲ J. Peherstorfer ▼ D. Misic
- 66' ▲ L. Mayrhuber ▼ D. Steinmayr
- 69' O. Affenzeller 4-0
- 73' F. Knez
- 73' F. Knez
- 74' S. Dieplinger11m 5-0
- 80' ▲ A. Dallhammer ▼ M. Kvesa
- 80' ▲ M. Mitter ▼ O. Affenzeller
- FT5-0
Đội hình
- K. Radulovic
- F. Huspek
- D. Schmid
- A. Briedl
- P. Huspek ▼ 46'
- M. Schildberger
- M. Kvesa ▼ 80'
- P. Mitter
- D. Steinmayr ▼ 66'
- D. Misic ▼ 56'
- O. Affenzeller ▼ 80'
Dự bị 6
- S. Dieplinger ▲ 46'
- J. Peherstorfer ▲ 56'
- L. Mayrhuber ▲ 66'
- A. Dallhammer ▲ 80'
- M. Mitter ▲ 80'
- D. Zach
- W. Schober
- D. Brožík
- D. Pointner
- S. Würtinger
- M. Gaugger
- M. Eberl
- R. Nagy
- F. Födinger
- M. Meilinger
- I. Jakešević
- F. Knez
Dự bị 5
- M. Brandmayr
- P. Krizek
- S. Hager
- T. Mestrovic
- U. Gruber
Thống kê
00
11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 79 - 30 | +49 | 70 | |
| 2 | 30 | 45 - 26 | +19 | 51 | |
| 3 | 30 | 56 - 32 | +24 | 50 | |
| 4 | 30 | 65 - 38 | +27 | 47 | |
| 5 | 30 | 57 - 53 | +4 | 45 | |
| 6 | 30 | 56 - 55 | +1 | 45 | |
| 7 | 30 | 38 - 60 | -22 | 41 | |
| 8 | 30 | 53 - 44 | +9 | 40 | |
| 9 | 30 | 38 - 53 | -15 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 38 | -6 | 38 | |
| 11 | 30 | 54 - 70 | -16 | 37 | |
| 12 | 30 | 51 - 58 | -7 | 37 | |
| 13 | 30 | 39 - 43 | -4 | 35 | |
| 14 | 30 | 51 - 71 | -20 | 35 | |
| 15 | 30 | 45 - 61 | -16 | 35 | |
| 16 | 30 | 43 - 70 | -27 | 27 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu30
57Ghi được38
60Thủng lưới53
1.84Bàn thắng mỗi trận1.27
4Giữ sạch lưới5
22Trên 2.5 bàn20
33Hiệp hai17