WSPG Wels
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Union Vöcklamarkt

WSPG Wels vs Union Vöcklamarkt

Tỷ số chung cuộc: WSPG Wels 3-0 Union Vöcklamarkt tại Regionalliga - Mitte, 15 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: WSPG Wels thắng 3, hòa 1, Union Vöcklamarkt thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Mitte · Mitte · Vòng 18
Sân vận động
Huber-Arena, Wels
Phong độ
WLDLW WSPG Wels
LDDDL Union Vöcklamarkt
  1. 17' R. Mišlov 1-0
  2. 35' J. Schwaighofer 2-0
  3. HT2-0
  4. 55' Malaine Camará R. Mišlov
  5. 63' T. Jukić F. Knez
  6. 68' L. Tischler A. Mayr
  7. 68' M. Oberwinkler J. Schwaighofer
  8. 68' V. Akrap H. Huber
  9. 74' R. Nagy M. Brandmayr
  10. 87' P. Plojer M. Kadlec
  11. 90'+2 V. Akrap 3-0
  12. FT3-0

Đội hình

WSPG Wels HLV: E. Sulimani
  1. I. Duna
  2. Héctor Galiano
  3. V. Mareš
  4. J. Gabric
  5. R. Mišlov ▼ 55'
  6. M. Kadlec ▼ 87'
  7. S. Gasperlmair
  8. H. Huber ▼ 68'
  9. J. Schwaighofer ▼ 68'
  10. B. Cirkic
  11. A. Mayr ▼ 68'

Dự bị 6

  1. Malaine Camará ▲ 55'
  2. L. Tischler ▲ 68'
  3. M. Oberwinkler ▲ 68'
  4. V. Akrap ▲ 68'
  5. P. Plojer ▲ 87'
  6. B. Jenčiragić
Union Vöcklamarkt HLV: T. Laganda
  1. W. Schober
  2. D. Pointner
  3. S. Würtinger
  4. M. Gaugger
  5. M. Eberl
  6. L. Purkrabek
  7. F. Födinger
  8. M. Meilinger
  9. D. Maganić
  10. F. Knez ▼ 63'
  11. M. Brandmayr ▼ 74'

Dự bị 6

  1. T. Jukić ▲ 63'
  2. R. Nagy ▲ 74'
  3. D. Brožík
  4. P. Krizek
  5. S. Hager
  6. U. Gruber

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Voitsberg
30 79 - 30 +49 70
2
Gurten
30 45 - 26 +19 51
3
WSPG Wels
30 56 - 32 +24 50
4
LASK Juniors
30 65 - 38 +27 47
5
Weiz
30 57 - 53 +4 45
6
Wallern / Marienkirchen
30 56 - 55 +1 45
7
St. Anna
30 38 - 60 -22 41
8
Deutschlandsberger SC
30 53 - 44 +9 40
9
Union Vöcklamarkt
30 38 - 53 -15 39
10
SK Vorwarts Steyr
30 32 - 38 -6 38
11
SV Ried II
30 54 - 70 -16 37
12
ASK Klagenfurt
30 51 - 58 -7 37
13
Gleisdorf 09
30 39 - 43 -4 35
14
Bad Gleichenberg
30 51 - 71 -20 35
15
Wolfsberger AC II
30 45 - 61 -16 35
16
Allerheiligen
30 43 - 70 -27 27
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
56Ghi được38
32Thủng lưới53
1.87Bàn thắng mỗi trận1.27
12Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu