St. Pölten W vs First Vienna W
Tỷ số chung cuộc: St. Pölten W 3-1 First Vienna W tại Frauenliga, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: St. Pölten W thắng 8, hòa 1, First Vienna W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Frauenliga · Championship Round · Vòng 4
- Sân vận động
- NV ARENA, St. Pölten
- Phong độ
- WLWDW St. Pölten W
- DWDDL First Vienna W
- 8' 0-1 H. Fankhauser · M. Rukavina
- 23' C. Brunold · M. Brunnthaler 1-1
- 24' S. Makovec
- 32' L. Balog
- HT1-1
- 49' S. Hillebrand · S. Makovec 2-1
- 61' ▲ M. Mikolajová ▼ S. Makovec
- 61' ▲ K. Dubcová ▼ L. Balog
- 67' ▲ L. Gebert ▼ J. Kappenberger
- 72' ▲ M. Zver ▼ S. Mattner-Trembleau
- 77' ▲ L. Németh ▼ M. Rukavina
- 77' ▲ A. Amuchie ▼ A. Wucher
- 80' J. Klein11m 3-1
- 84' ▲ R. Schumacher ▼ C. Brunold
- 84' ▲ I. Meyer ▼ S. Hillebrand
- 88' ▲ L. Falk ▼ L. Fuchs
- FT3-1
Đội hình
- 33C. Schlüter
- 4L. Balog ▼ 61'
- 22J. Klein
- 2C. D'Angelo
- 27E. Touon
- 16S. Makovec ▼ 61'
- 8C. Wenger
- 20S. Hillebrand ▼ 84'
- 13C. Brunold ▼ 84'
- 17S. Mattner-Trembleau ▼ 72'
- 18M. Brunnthaler
Dự bị 7
- 7M. Mikolajová ▲ 61'
- 48K. Dubcová ▲ 61'
- 24M. Zver ▲ 72'
- 9R. Schumacher ▲ 84'
- 10I. Meyer ▲ 84'
- 21I. Križaj
- 28L. Sieger
- 31L. Schlimé
- 6L. Fuchs ▼ 88'
- 4I. Schneiderbauer
- 16N. Seidl
- 77S. Gutmann
- 21V. Hahn
- 99A. Wucher ▼ 77'
- 11L. Höcherl
- 22M. Rukavina ▼ 77'
- 10J. Kappenberger ▼ 67'
- 19H. Fankhauser
Dự bị 7
- 29L. Gebert ▲ 67'
- 95L. Németh ▲ 77'
- 2A. Amuchie ▲ 77'
- 3L. Falk ▲ 88'
- 1P. Piplits
- 27M. Puck
- 38L. Daase
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 14 - 3 | +11 | 59 | |
| 2 | 6 | 9 - 7 | +2 | 46 | |
| 4 | 6 | 3 - 14 | -11 | 37 | |
| 4 | 18 | 24 - 16 | +8 | 31 | |
| 5 | 18 | 23 - 30 | -7 | 22 | |
| 6 | 18 | 12 - 16 | -4 | 21 | |
| 7 | 18 | 15 - 25 | -10 | 20 | |
| 8 | 18 | 14 - 37 | -23 | 16 | |
| 9 | 18 | 12 - 36 | -24 | 13 | |
| 10 | 18 | 17 - 46 | -29 | 12 |
Champions League Qualification Relegation Round
So sánh
34Trận đấu26
85Ghi được34
31Thủng lưới54
2.5Bàn thắng mỗi trận1.31
19Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn16
46Hiệp hai21