St. Pölten W

St. Pölten W

Quốc tế · Frauenliga

St. Pölten W: vị trí 3 trên bảng xếp hạng Frauenliga — điểm: 22, số trận: 9. Trận tiếp theo: St. Pölten W vs SK Rapid W, 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: St. Pölten W 0-3 Austria Wien W, 18 tháng 10.

Phong độ
LLLDL
HLV
Laurent Fassotte · Từ 2026
Vị trí
3 · Đ: 22 · Tr: 9 →
Sân vận động
NV ARENA, St. Pölten · 8.000

Lịch thi đấu

04-11
SK Rapid W
St. Pölten W
–
–
14-11
St. Pölten W
LASK W
–
–
21-11
Salzburg W
St. Pölten W
–
–
12-03
St. Pölten W
First Vienna W
–
–
21-03
Südburgenland W
St. Pölten W
–
–
04-04
St. Pölten W
Kleinmünchen / BW Linz W
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
2,3
Thủng lưới
1,6
Tổng
3,9

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
11–4–7
Sân khách
10–3–5
Thắng đậm nhất
9-1

Theo hiệp

Hiệp một
1,1 : 0,8
Hiệp hai
1,2 : 0,8
Trên 2.5 bàn 70%
Trên 1.5 bàn 93%
Cả hai cùng ghi bàn 40%
Giữ sạch lưới 35%
Không ghi bàn 28%

Tỉ số thường gặp

  • 0-34× · 10%
  • 1-14× · 10%
  • 2-04× · 10%
  • 3-04× · 10%
  • 2-22× · 5%
  • 9-12× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Frauenliga 9711 27754-3-3
UEFA Champions League Women 4121 6804-4-2
UEFA Europa Cup - Women 2002 0504-2-3-1

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 62 · 16% 1–15′ · Thủng lưới 23 · 14% 16% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 60 · 16% 16–30′ · Thủng lưới 28 · 18% 16% 18% 16–30 31–45′ · Ghi được 50 · 13% 31–45′ · Thủng lưới 29 · 18% 13% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 66 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 24 · 15% 17% 15% 46–60 61–75′ · Ghi được 62 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 17 · 11% 16% 11% 61–75 76–90′ · Ghi được 79 · 21% 76–90′ · Thủng lưới 38 · 24% 21% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 142, 2019–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu