Bergheim W
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
LASK W

Bergheim W vs LASK W

Tỷ số chung cuộc: Bergheim W 1-2 LASK W tại Frauenliga, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Bergheim W thắng 2, hòa 0, LASK W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Frauenliga · Relegation Round · Vòng 3
Sân vận động
AVZ-Arena Bergheim, Bergheim
Phong độ
WLLWD Bergheim W
WLLLD LASK W
  1. 28' 0-1 J. Volkov · K. Mayr
  2. HT0-1
  3. 46' J. Grünwald K. Scholz
  4. 46' E. Avdić C. Adamu
  5. 52' N. Ticha
  6. 59' V. Crnoja A. Pamminger
  7. 59' S. Grabovac G. Spinn
  8. 68' K. Teern K. Mayr
  9. 71' C. Gragger T. Bauböck
  10. 71' V. Lutz C. Gierzinger
  11. 74' J. Reiterer L. Schöser
  12. 83' 0-2 M. Fischerphản lưới
  13. 87' V. Crnoja 1-2
  14. 90'+1 F. Wagner J. Volkov
  15. FT1-2

Đội hình

Bergheim W HLV: D. Pavlović
  1. 1M. Fischer
  2. 6L. Spinn
  3. 28V. Illinger
  4. 7S. Schirmbrand
  5. 25T. Bauböck ▼ 71'
  6. 20G. Spinn ▼ 59'
  7. 19A. Pamminger ▼ 59'
  8. 18L. Orkić
  9. 23T. Krassnig
  10. 16C. Gierzinger ▼ 71'
  11. 11K. Scholz ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 10J. Grünwald ▲ 46'
  2. 17V. Crnoja ▲ 59'
  3. 24S. Grabovac ▲ 59'
  4. 8C. Gragger ▲ 71'
  5. 9V. Lutz ▲ 71'
  6. 31K. Prummer
  7. 4V. Akrap
LASK W HLV: M. Eitl
  1. 99M. Pasar
  2. 36S. Räämet
  3. 42S. Fukumoto
  4. 13L. Farthofer
  5. 78N. Ticha
  6. 8J. Kofler
  7. 26J. Volkov ▼ 90'
  8. 16A. Němcová
  9. 12K. Mayr ▼ 68'
  10. 25C. Adamu ▼ 46'
  11. 57L. Schöser ▼ 74'

Dự bị 7

  1. 10E. Avdić ▲ 46'
  2. 33K. Teern ▲ 68'
  3. 19J. Reiterer ▲ 74'
  4. 45F. Wagner ▲ 90'
  5. 11M. Kerschbaummayr
  6. 27S. Straußberger
  7. 1S. Trinkl

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
St. Pölten W
6 14 - 3 +11 59
2
Austria Wien W
6 9 - 7 +2 46
4
First Vienna W
6 3 - 14 -11 37
4
SK Sturm Graz W
18 24 - 16 +8 31
5
Rheindorf Altach W
18 23 - 30 -7 22
6
Bergheim W
18 12 - 16 -4 21
7
Neulengbach W
18 15 - 25 -10 20
8
Kleinmünchen / BW Linz W
18 14 - 37 -23 16
9
Lustenau / Dornbirn W
18 12 - 36 -24 13
10
LASK W
18 17 - 46 -29 12
Champions League Qualification Relegation Round

So sánh

23Trận đấu23
18Ghi được31
20Thủng lưới51
0.78Bàn thắng mỗi trận1.35
12Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn15
10Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu