FC Blau-Weiß Linz
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
WAC / St. Andrä

FC Blau-Weiß Linz vs WAC / St. Andrä

Tỷ số chung cuộc: FC Blau-Weiß Linz 2-2 WAC / St. Andrä tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo, 23 tháng 9, 2011. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Blau-Weiß Linz thắng 1, hòa 1, WAC / St. Andrä thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo · Vòng 13
Phong độ
WWLLW FC Blau-Weiß Linz
WDLWW WAC / St. Andrä
  1. 21' D. Hassler 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' D. Poljanec T. Höltschl
  4. 61' S. Zakany R. Putsche
  5. 64' S. Stückler G. Suppan
  6. 76' S. Gotal N. Jovanovic
  7. 82' 1-1 M. Topcagic
  8. 84' D. Bartosch K. Wawra
  9. 87' 1-2 D. Baldauf
  10. 88' M. Hartl 2-2
  11. FT2-2

Đội hình

FC Blau-Weiß Linz
  1. 1D. Wimleitner
  2. 12W. Bubenik
  3. 16E. Koll
  4. 17B. Arapovic
  5. 20S. Rabl
  6. 2D. Duvnjak
  7. 6S. Piesinger
  8. 19M. Hartl
  9. 8T. Höltschl ▼ 46'
  10. 21K. Wawra ▼ 84'
  11. 30D. Hassler

Dự bị 6

  1. 9D. Poljanec ▲ 46'
  2. 31D. Bartosch ▲ 84'
  3. 7M. Miksits
  4. 3B. Teufl
  5. 22K. Baric
  6. 11H. Sulimani
WAC / St. Andrä
  1. 1C. Dobnik
  2. 7D. Baldauf
  3. 4G. Suppan ▼ 64'
  4. 17N. Jovanovic ▼ 76'
  5. 26M. Sollbauer
  6. 11Jacobo
  7. 10M. Kreuz
  8. 3M. Kerhe
  9. 19R. Putsche ▼ 61'
  10. 6C. Falk
  11. 29M. Topcagic

Dự bị 7

  1. 23S. Zakany ▲ 61'
  2. 22S. Stückler ▲ 64'
  3. 9S. Gotal ▲ 76'
  4. 5H. Jochum
  5. 21M. Friesacher
  6. 27C. Cemernjak
  7. 15R. Gsellmann

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
WAC / St. Andrä
36 71 - 49 +22 68
2
SC Rheindorf Altach
36 62 - 39 +23 62
3
LASK Linz
36 55 - 40 +15 61
4
Austria Lustenau
36 59 - 47 +12 58
5
SKN ST. Polten
36 45 - 45 0 51
6
FC Blau-Weiß Linz
36 49 - 52 -3 49
7
Grödig
36 46 - 52 -6 42
8
First Vienna
36 44 - 56 -12 37
9
Lustenau
36 51 - 66 -15 37
10
TSV Hartberg
36 38 - 74 -36 27
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu38
55Ghi được75
56Thủng lưới54
1.41Bàn thắng mỗi trận1.97
7Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn24
28Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu