WAC / St. Andrä
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
FC Blau-Weiß Linz

WAC / St. Andrä vs FC Blau-Weiß Linz

Tỷ số chung cuộc: WAC / St. Andrä 3-2 FC Blau-Weiß Linz tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo, 22 tháng 7, 2011. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: WAC / St. Andrä thắng 2, hòa 1, FC Blau-Weiß Linz thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo · Vòng 4
Sân vận động
Lavanttal Arena, Wolfsberg
Phong độ
WDLWW WAC / St. Andrä
WWWLL FC Blau-Weiß Linz
  1. 19' 0-1 M. Hartl
  2. 28' C. Falk 1-1
  3. 34' 1-2 K. Wawra
  4. HT1-2
  5. 51' D. Bartosch D. Wimleitner
  6. 55' M. Topcagic C. Falk
  7. 63' M. Kerhe 2-2
  8. 68' S. Zakany S. Stückler
  9. 75' C. Cemernjak G. Messner
  10. 80' D. Baldauf 3-2
  11. 82' B. Arapovic D. Poljanec
  12. 88' M. Miksits S. Rabl
  13. FT3-2

Đội hình

WAC / St. Andrä
  1. 1C. Dobnik
  2. 7D. Baldauf
  3. 4G. Suppan
  4. 26M. Sollbauer
  5. 5H. Jochum
  6. 11Jacobo
  7. 10M. Kreuz
  8. 3M. Kerhe
  9. 8G. Messner ▼ 75'
  10. 22S. Stückler ▼ 68'
  11. 6C. Falk ▼ 55'

Dự bị 7

  1. 29M. Topcagic ▲ 55'
  2. 23S. Zakany ▲ 68'
  3. 27C. Cemernjak ▲ 75'
  4. 21M. Friesacher
  5. 13M. Berchtold
  6. 19R. Putsche
  7. 20P. Pfennich
FC Blau-Weiß Linz
  1. 1D. Wimleitner ▼ 51'
  2. 12W. Bubenik
  3. 4T. Knabel
  4. 20S. Rabl ▼ 88'
  5. 3B. Teufl
  6. 19M. Hartl
  7. 8T. Höltschl
  8. 18P. Huspek
  9. 21K. Wawra
  10. 30D. Hassler
  11. 9D. Poljanec ▼ 82'

Dự bị 7

  1. 31D. Bartosch ▲ 51'
  2. 17B. Arapovic ▲ 82'
  3. 7M. Miksits ▲ 88'
  4. 10S. Nikolov
  5. 11H. Sulimani
  6. 16E. Koll
  7. 22K. Baric

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
WAC / St. Andrä
36 71 - 49 +22 68
2
SC Rheindorf Altach
36 62 - 39 +23 62
3
LASK Linz
36 55 - 40 +15 61
4
Austria Lustenau
36 59 - 47 +12 58
5
SKN ST. Polten
36 45 - 45 0 51
6
FC Blau-Weiß Linz
36 49 - 52 -3 49
7
Grödig
36 46 - 52 -6 42
8
First Vienna
36 44 - 56 -12 37
9
Lustenau
36 51 - 66 -15 37
10
TSV Hartberg
36 38 - 74 -36 27
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu39
75Ghi được55
54Thủng lưới56
1.97Bàn thắng mỗi trận1.41
12Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn19
42Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu