Brisbane Roar
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory

Brisbane Roar vs Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory

Tỷ số chung cuộc: Brisbane Roar 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory tại Giải vô địch bóng đá Úc, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Brisbane Roar thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 19
Sân vận động
Suncorp Stadium, Brisbane
Phong độ
WWWLW Brisbane Roar
DWDWD Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
  1. 16' C. Long · J. O'Shea 1-0
  2. 19' 1-1 Y. Salasphản lưới
  3. 25' Noah Maieroni
  4. 31' Giovanni De Abreu
  5. 32' M. Ruhs C. Long
  6. HT1-1
  7. 46' J. Vidic N. D'Agostino
  8. 62' A. Taggart J. Kucharski
  9. 65' J. Brazete M. Dench
  10. 65' G. Popovic S. Colakovski
  11. 74' T. Ostler L. Tevere
  12. 75' S. Despotovski C. Timmins
  13. 85' Jacob Brazete
  14. 90'+1 Justin Vidic
  15. FT1-1

Đội hình

Brisbane Roar Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Michael Valkanis
  1. 1D. Bouzanis
  2. 2Y. Salas
  3. 3D. Valkanis
  4. 5M. Lode
  5. 23J. McGarry
  6. 31N. Maieroni
  7. 9C. Long▼ 32'
  8. 26J. O'Shea
  9. 8S. Klein
  10. 16M. Dench▼ 65'
  11. 25N. D'Agostino▼ 46'

Dự bị 7

  1. 11M. Freke
  2. 19M. Ruhs▲ 32'
  3. 44J. Lauton
  4. 17J. Vidic▲ 46'
  5. 10G. Vrakas
  6. 6A. Ludwik
  7. 7J. Brazete▲ 65'
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Adam Griffiths
  1. 29M. Sutton
  2. 2C. A. Shamoon
  3. 45B. Kaltack
  4. 4S. Wootton
  5. 3S. Sutton
  6. 39G. De Abreu
  7. 8C. Timmins▼ 75'
  8. 18L. Tevere▼ 74'
  9. 7N. Pennington
  10. 9J. Kucharski▼ 62'
  11. 67S. Colakovski▼ 65'

Dự bị 7

  1. 40R. Warner
  2. 19J. Risdon
  3. 24A. Lebib
  4. 22A. Taggart▲ 62'
  5. 20T. Ostler▲ 74'
  6. 16G. Popovic▲ 65'
  7. 25S. Despotovski▲ 75'

Thống kê

037
510
56%Kiểm soát bóng44%
20Dứt điểm9
6Trúng đích0
7Chệch đích5
7Bị chặn4
7Phạt góc5
1Việt vị1
9Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
0Cứu thua4
475Chuyền bóng386
85%Chính xác chuyền79%
2.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

31Trận đấu30
35Ghi được36
40Thủng lưới46
1.13Bàn thắng mỗi trận1.2
9Giữ sạch lưới4
16Trên 2.5 bàn17
17Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu